D
Dicread
HomeDictionaryAaffordable

affordable

giá rẻ / phù hợp túi tiền
Tính từ
So sánh hơn: more affordableSo sánh nhất: most affordable

affordable không đơn thun là "rẻ" (cheap), mà nhn mnh vào khnăng chi trca mt đối tượng cthể. Trong khi cheap đôi khi mang nghĩa tiêu cc là "rtin" hoc "kém cht lượng", thì affordable mang sc thái tích cc, chmc giá hp lý, va vn vi ngân sách và không gây áp lc tài chính cho người mua. Skhác bit vsc thái Khi sdng affordable, người nói mun nhn mnh rng sn phm hoc dch vụ đó có giá trxng đáng vi stin bra và nm trong tm tay ca đa smi người. Ví dụ, affordable housing (nhà ở giá rẻ/nhà ở xã hi) không có nghĩa là nhng ngôi nhà cht lượng thp, mà là nhng ngôi nhà có mc giá mà nhng người có thu nhp trung bình hoc thp có thchi trả được. This car is cheap (Chiếc xe này rẻ - có thể ám chxe cũ, cht lượng kém). This car is affordable (Chiếc xe này có giá cphi chăng - nhn mnh vào vic người mua có đủ tin để shu nó). Ngcnh sdng Tnày thường xuyên xut hin trong các bi cnh kinh tế, chính trhoc qung cáo để mô tcác dch vthiết yếu như y tế, giáo dc hoc nhà ở. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn các cm tnhư "giá cphi chăng", "phù hp túi tin" hoc "giá rẻ" (trong trường hp nói vchính sách htrợ). Lưu ý vngpháp affordable là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be.

Ý nghĩa

Tính từgiá rẻ

Có mức giá đủ thấp để những người bình thường có thể mua được

"The city is struggling to provide affordable housing for young families."

Thành phố đang gặp khó khăn trong việc cung cấp nhà ở giá rẻ cho các gia đình trẻ.

phù hợp túi tiền

Có mức giá hợp lý hoặc không quá đắt đối với một cá nhân hoặc một nhóm đối tượng cụ thể

Chúng tôi đang tìm kiếm một chiếc xe hơi phù hợp túi tiền mà cũng tiết kiệm nhiên liệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error