D
Dicread
HomeDictionaryPpreordain

preordain

định sẵn
Ngoại động từ
Quá khứ: preordainedPhân từ 2: preordainedV-ing: preordaining

preordain mang sc thái trang trng và thường gn lin vi nim tin tôn giáo, tâm linh hoc định mnh. Tnày không chỉ đơn thun là "lên kế hoch trước" mà hàm ý mt ssp đặt mang tính tuyt đối, không ththay đổi, thường do mt thế lc siêu nhiên hoc mt quyn năng ti cao quyết định. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi predestine, chai đều nói vvic định sn tương lai, nhưng preordain thường nhn mnh vào hành động ban bmt sc lnh hoc mt quyết định chính thc ttrước. Trong khi đó, predestine thiên vsphn định sn mt cách tnhiên hoc theo ý mun ca Thượng đế mà không nht thiết phi thông qua mt "mnh lnh" cthể. preordain: Nhn mnh vào ssp đặt, ban lnh (ví dụ: các vthn định sn ngày tàn ca mt vương triu). plan: Chỉ đơn gin là lp kế hoch, có ththay đổi được và do con người thc hin. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "định sn" hoc "tin định". Người hc cn tránh nhm ln preordain vi các tchschun bthông thường. Nếu bn nói vvic chun bcho mt cuc hp, hãy dùng arrange hoc plan, tuyt đối không dùng preordain vì nó skhiến câu văn trnên quá nng nvà mang màu sc tôn giáo không phù hp. I preordained the meeting for 9 AM. (Sai vì quá trang trng và sai ngcnh) The prophet claimed that the fall of the empire was preordained. (Đúng vì nói về định mnh/thn linh)

Ý nghĩa

Ngoại động từđịnh sẵn
[~ something]

Quyết định hoặc ban sắc lệnh về một sự kiện hoặc kết quả từ trước, thường là bởi ý muốn của thần linh hoặc định mệnh

"The prophet claimed that the fall of the empire was preordained by the gods."

Vị tiên tri tuyên bố rằng sự sụp đổ của đế chế đã được các vị thần định sẵn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error