D
Dicread
HomeDictionaryFforeordain

foreordain

định sẵn

/ˌfɔːɹɔːˈdeɪn/

Ngoại động từ

foreordain mang sc thái trang trng và tôn giáo mnh mẽ, dùng để chnhng svic đã được sp đặt ttrước bi mt thế lc siêu nhiên, thn thánh hoc định mnh. Khác vi plan (lên kế hoch) hay arrange (sp xếp) vn mang tính chủ động ca con người, foreordain gi lên cm giác vmt kch bn bt biến, không ththay đổi và nm ngoài tm kim soát ca nhân loi.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "định sn" hoc "tin định". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ vi predestine. Mc dù chai đều nói về định mnh, nhưng foreordain thường nhn mnh vào mt mnh lnh hoc mt sc lnh chính thc từ đấng ti cao (ging như mt quyết định hành chính ca thiên thượng), trong khi predestine thiên vxu hướng định mnh mang tính tâm linh hoc triết hc hơn.

Ví dụ: Khi nói vmt vương triu sp đổ theo li tiên tri, dùng foreordain slàm ni bt tính cht "đã đượcn định" bi quyn năng siêu nhiên.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì tính cht trang trng và gn lin vi nim tin tôn giáo, foreordain hiếm khi được dùng trong giao tiếp hng ngày. Vic sdng tnày trong các tình hung đời thường (như vic lên lch hn hay sp xếp công vic) skhiến câu văn trnên kquc hoc mang tính châm biếm.

Sai: I foreordained my vacation to Hawaii. (Tôi định sn knghỉ ở Hawaii - Cách dùng này quá trang trng và sai ngcnh).
✅ Đúng: I planned my vacation to Hawaii.

Tnày thường xut hin trong các văn bn cổ, kinh đin tôn giáo hoc các tác phm văn hc sthi để mô tnhng skin mang tính bước ngot ca lch shoc cuc đời mt con người mà không ai có thngăn cn được.

Ý nghĩa

Ngoại động từđịnh sẵn
[~ destiny or fate]

Ấn định hoặc ra lệnh trước bởi một quyền năng siêu nhiên hoặc thần thánh

The prophet claimed the king's fall was foreordained by the heavens.

Vị tiên tri tuyên bố rằng sự sụp đổ của nhà vua đã được thiên thượng định sẵn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error