D
Dicread
HomeDictionarySsofa

sofa

ghế sofa
Danh từ
Số nhiều: sofas

sofa dùng để chmt loi ghế dài, có đệm, thường có tay vn và lưng ta, được thiết kế cho nhiu người ngi cùng lúc. Trong tiếng Vit, tnày thường được mượn nguyên gc hoc dch là "ghế sofa". Vmt ngnghĩa, sofa mang sc thái hin đại và sang trng hơn so vi couch.

Phân bit gia sofa và couch

Mc dù trong giao tiếp hàng ngày, hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng gia chúng có skhác bit tinh tế vngcnh:

sofa: Thường gi lên hìnhnh mt món đồ ni tht trang trng, được đặt trong phòng khách để tiếp khách. Nó nhn mnh vào thiết kế và tính thm mỹ.
couch: Mang sc thái bình dân và thoi mái hơn. Tnày thường được dùng khi nói vvic nm nghngơi hoc xem tivi mt cách thư giãn. Ví dụ, cm tcouch potato (người lười biếng, sut ngày dán mt vào tivi) luôn dùng couch chkhông dùng sofa.

Lưu ý vcách sdng

Khi mô tcht liu hoc kiu dáng, người hc cn chú ý kết hp vi các tính tphù hp để làm rõ đặc đim ca chiếc ghế. Ví dụ:

a leather sofa: mt chiếc ghế sofa bng da
a fabric sofa: mt chiếc ghế sofa bng vi

Vmt ngpháp, sofa là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vmt chiếc ghế cthể, bn phi sdng mo thoc từ định lượng đi kèm.

I bought sofa.
I bought a sofa. hoc I bought the sofa.

Ý nghĩa

Danh từghế sofa

Một loại ghế dài có đệm, có lưng tựa và tay vịn, được thiết kế cho hai hoặc nhiều người ngồi

They bought a comfortable leather sofa for the living room.

Họ đã mua một chiếc ghế sofa bằng da thoải mái cho phòng khách.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error