D
Dicread
HomeDictionaryUundercoat

undercoat

lớp sơn lót / lớp lông tơ / sơn lót
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: undercoatsQuá khứ: undercoatedPhân từ 2: undercoatedV-ing: undercoating

undercoat mang hai nghĩa chính hoàn toàn khác nhau tùy thuc vào ngcnh là xây dng/sơn sa hay sinh hc động vt. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia hai lĩnh vc này.

Countable when referring to specific layers of paint applied to a wall. Uncountable when referring to the collective mass of insulating fur on an animal.

Ý nghĩa

Danh từlớp sơn lót

Một lớp sơn hoặc chất lót được phủ lên bề mặt trước khi sơn lớp cuối cùng để đảm bảo độ bám dính tốt hơn và bề mặt mịn màng hơn

Apply two layers of undercoat to the raw wood before painting it white.

Hãy sơn hai lớp sơn lót lên gỗ thô trước khi sơn màu trắng.

Danh từlớp lông tơ

Lớp lông ngắn hơn và dày hơn nằm dưới lớp lông bảo vệ dài hơn của động vật, có tác dụng cách nhiệt

Husky dogs have a thick undercoat that protects them from freezing temperatures.

Chó Husky có lớp lông tơ dày giúp bảo vệ chúng khỏi nhiệt độ đóng băng.

Ngoại động từsơn lót
[~ to apply paint]

Thực hiện việc phủ một lớp sơn cơ bản hoặc chất lót lên một bề mặt

You should undercoat the walls to prevent the old color from bleeding through.

Bạn nên sơn lót cho các bức tường để ngăn màu cũ thấm qua.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error