D
Dicread
HomeDictionaryPpartially

partially

một phần / thiên vị
Trạng từ

partially thường được sdng để mô tmt trng thái không hoàn toàn, chxy ramt mc độ hn chế hoc mt phn ca tng thể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "mt phn" hoc "mt phn nào đó". Đim quan trng cn lưu ý là partially nhn mnh vào vic mt phn ca đối tượng hoc svic đã thay đổi hoc hoàn thành, nhưng vn còn nhng phn khác chưa btác động.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ partially vi slightly và somewhat để tránh nhm ln trong giao tiếp:

partially tp trung vào phân đon hoc thành phn (ví dụ: mt phn tòa nhà bhng), trong khi slightly tp trung vào mc độ nhhoc không đáng kể (ví dụ: nhit độ tăng nhẹ).
somewhat mang tính cht ước chng, thường dùng để làm gim nhcường độ ca mt tính từ (ví dụ: hơi mt), trong khi partially mang tính khách quan và cthhơn vmt vt lý hoc trng thái.

Ví dụ:
Đúng: The building was partially destroyed (Tòa nhà chbphá hy mt phn) - nhn mnh vào vic có nhng phn ca tòa nhà vn còn nguyên vn.
Sai/Không tnhiên: The building was slightly destroyed (Tòa nhà bphá hy nhẹ) - cách dùng này không chính xác vì "phá hy" thường không đi kèm vi mc độ "nhẹ" theo cách này.

Lưu ý vngnghĩa đặc bit

Trong mt sngcnh pháp lý hoc hành chính, partially có thmang hàm ý vsthiếu công bng hoc thiên vnếu nó ám chvic chỉ áp dng quy tc cho mt nhóm đối tượng nht định thay vì toàn bộ. Tuy nhiên, trường hp này ít phbiến hơn nghĩa "mt phn" thông thường.

Ví dvsthiên vị: The judge acted partially (Vthm phán bcáo buc là đã hành xthiên vcho bcáo).

Vmt ngpháp, partially là mt trng từ, vì vy nó thường đứng trước tính thoc động tmà nó bnghĩa để làm rõ mc độ ca hành động hoc trng thái đó.

Ý nghĩa

Trạng từmột phần

Ở một mức độ hạn chế; không hoàn toàn hoặc không toàn bộ

The building was only partially destroyed by the fire.

Tòa nhà chỉ bị phá hủy một phần bởi vụ hỏa hoạn.

Trạng từthiên vị

Theo cách thiên kiến hoặc định kiến; không công bằng

The judge was accused of acting partially in favor of the defendant.

Vị thẩm phán bị cáo buộc là đã hành xử thiên vị cho bị cáo.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error