D
Dicread
HomeDictionaryMmoderately

moderately

vừa phải
Trạng từ

moderately được sdng để mô tmt mc độ hoc cường độ nmkhong gia, không quá cao cũng không quá thp, thường mang hàm ý vscân bng hoc chng mc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "va phi" hoc "ở mc trung bình".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim mu cht ca moderately là stránh né các thái cc. Khi dùng tnày, người nói mun nhn mnh rng mt svt hoc svic không đạt đến mc độ cc đoan (quá nhiu hoc quá ít). Ví dụ, khi nói vgiá cả, moderately priced gi lên cm giác hp lý, không quá đắt nhưng cũng không rmt đến mc nghi ngvcht lượng.

Cn phân bit moderately vi các ttương tnhư slightly hoc extremely. Trong khi slightly chmt sthay đổi rt nhỏ, không đáng kể, thì moderately chmt mc độ rõ ràng nhưng vn nm trong tm kim soát. Ngược li, extremely đẩy mc độ lên cao nht.

Ví dụ đúng: The hotel is moderately priced (Khách sn này có giá cva phi) — hàm ý giá chp lý, dchp nhn.
Ví dso sánh: Nếu dùng slightly priced, câu văn strnên vô nghĩa; nếu dùng extremely priced, bn phi thêm mt tính tnhư expensive (đắt) hoc cheap (rẻ) để làm rõ nghĩa.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia moderately (trng tchmc độ) và moderate (tính từ). Hãy nhrng moderately bnghĩa cho tính thoc động từ để chcường độ ca hành động hoc đặc đim đó.

Ngoài ra, trong các ngcnh vsc khe hoc chế độ ăn ung, moderately thường đi kèm vi li khuyên vsự điu độ. Vic sdng tnày giúp câu văn trnên lch svà chuyên nghip hơn thay vì dùng nhng tmang tính tuyt đối.

Cách dùng chính xác: Exercise moderately (Tp thdc va phiiu độ).
Tránh nhm ln: Không sdng moderately khi bn mun din đạt ý "mt chút" (a little bit), vì moderately mang hàm ý vmt mc độ trung bìnhn định hơn là mt lượng nhlẻ.

Ý nghĩa

Trạng từvừa phải
[~ something]

Ở mức độ hoặc phạm vi trung bình; không quá cực đoan

The hotel is moderately priced.

Khách sạn này có giá cả vừa phải.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error