D
Dicread
HomeDictionaryFfully

fully

đầy / hoàn toàn / kín
Trạng từ

fully được sdng để nhn mnh rng mt hành động, trng thái hoc mc độ đã đạt đến đim ti đa, không còn thiếu sót hay khong trng nào. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch linh hot là "đầy", "hoàn toàn" hoc "kín".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vdung lượng hoc mc độ vt lý, fully mang nghĩa là "đầy" hoc "kín". Ví dụ, khi pin đin thoi đạt 100%, ta dùng fully charged (sc đầy). Khi mt địa đim không còn chtrng, ta dùng fully booked (đặt kín chỗ). Skhác bit ở đây là nhn mnh vào vic lp đầy mt không gian hoc mt hn mc định sn.

Khi nói vnhn thc, cm xúc hoc sự đồng thun, fully mang nghĩa "hoàn toàn". Nó thhin mt trng thái tuyt đối, không có snghi nghay phân vân. Ví dụ, fully aware (hoàn toàn nhn thc được) hoc fully agree (hoàn toàn đồng ý). Trong trường hp này, fully mnh hơn completelychnó thường nhn mnh vào sthu đáo và chi tiết ca quá trình hiu biết.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia fully và completely. Mc dù chai đều có thdch là "hoàn toàn", nhưng có skhác bit tinh tế:

fully thường đi kèm vi các động tchmc độ phát trin, nhn thc hoc công sut (như develop, understand, utilize). Nó gi cm giác vvic đạt đến mt tim năng ti đa.
completely thường dùng để chskết thúc tuyt đối ca mt trng thái hoc sthay đổi toàn din (như completely different - hoàn toàn khác bit, hoc completely destroyed - bphá hy hoàn toàn).

Ví dụ để phân bit:
completely chargedt tnhiên hơn)
fully charged (sc đầy - đạt mc ti đa ca pin)
fully different (sai cách dùng)
completely different (hoàn toàn khác bit - không có đim chung)

Lưu ý vngpháp

fully đóng vai trò là mt trng tbnghĩa cho tính thoc động từ. Vtrí ca nó thường đứng trước tính thoc động tmà nó btrợ để to snhn mnh.

Ý nghĩa

Trạng từđầy

Đạt đến mức độ hoặc phạm vi hoàn toàn

The battery is now fully charged.

Pin hiện đã được sạc đầy.

Trạng từhoàn toàn

Theo cách trọn vẹn hoặc toàn bộ, thường được dùng để nhấn mạnh trạng thái hiểu biết hoặc đồng ý

I fully understand the risks involved in this venture.

Tôi hoàn toàn hiểu những rủi ro liên quan đến dự án mạo hiểm này.

Trạng từkín

Đến mức tối đa có thể hoặc hết công suất

The stadium was fully booked for the championship game.

Sân vận động đã được đặt kín chỗ cho trận chung kết giải vô địch.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error