D
Dicread
HomeDictionaryRrecipient

recipient

người nhận
[C] Đếm được
Số nhiều: recipients

Thut ngnày mang sc thái trang trng và mang tính hành chính, thường xut hin trong các văn bn pháp lut, vn đơn vn chuyn hoc thư tchính thc. Cách dùng này lược bmi quan hcá nhân gia người cho và người nhn, thay vào đó tp trung vào giao dch hoc vic chuyn giao mt đồ vt hay mt danh hiu.

Trong bi cnh y khoa, trecipient mang ý nghĩa kthut chuyên sâu, cthlà dùng để chbnh nhân được ghép tng hoc mô. Điu này giúp phân bit người nhn vt liu sinh hc vi người hiến tng, nhn mnh vào mt quá trình trao đổi sinh hc làm thay đổi cuc đời thay vì chlà mt món quà đơn thun.

Referencing individual people or entities who receive something, such as a recipient of a letter or a recipient of a kidney.

Ý nghĩa

Danh từngười nhận

Một người hoặc một vật nhận được điều gì đó

The recipient of the award was visibly moved by the speech.

Người nhận giải thưởng đã vô cùng xúc động trước bài phát biểu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error