D
Dicread
HomeDictionaryBbox

box

hộp / đấm / đấm bốc / cây bách tùng

/bɒks/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: boxes

Khi đóng vai trò là danh từ, box gi lên sbao gói và ranh gii. Tnày mang cm giác vtính tin dng và sngăn np, nhưng khi được dùng theo nghĩa bóng (ví dụ: thinking outside the box), nó li đại din cho sgò bó hoc nhng gii hn truyn thng. Khi là mt động từ, trng tâm chuyn sang tác động vt lý và sự đối đầu. Có mt stương phn rõ rt gia môi trường klut, có quy tc ca boxing chuyên nghip và hành động đấm ai đó mt cách bc phát. Cách dùng liên quan đến thc vt đề cp cthể đến nhng mng xanh có cu trúc, thường gn lin vi các khu vườn kiu mu và kthut thiết kế cnh quan chính xác.

Countable when referring to a physical container ('put it in a box') or an individual plant. Uncountable when referring to the shrubbery as a collective landscaping material ('the garden is filled with box').

Ý nghĩa

Danh từhộp

Vật chứa hình vuông hoặc hình chữ nhật, thường được làm bằng bìa các tông, gỗ hoặc kim loại

"She packed the old photographs into a cardboard box."

Cô ấy đã đóng gói những bức ảnh cũ vào một chiếc hộp bằng bìa các tông.

Ngoại động từđấm

Đánh liên tiếp vào ai đó hoặc vật gì đó bằng nắm đấm, đặc biệt là trong một cuộc thi thể thao

"The athlete trained hard to box his opponent in the final round."

Vận động viên đã tập luyện chăm chỉ để đấm đối thủ của mình trong hiệp cuối.

Nội động từđấm bốc

Tham gia vào môn thể thao quyền anh

"He decided to box professionally after winning the amateur championship."

Anh ấy quyết định thi đấu quyền anh chuyên nghiệp sau khi giành chức vô địch nghiệp dư.

Danh từcây bách tùng

Một loại cây bụi xanh quanh năm với lá nhỏ và hoa trắng nhỏ, thường được dùng để làm hàng rào

"The garden was bordered by neatly trimmed box hedges."

Khu vườn được bao quanh bởi những hàng rào cây bách tùng được cắt tỉa gọn gàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error