D
Dicread
HomeDictionaryMmail

mail

thư từ / gửi thư / gửi bưu điện
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: mailedPhân từ 2: mailedV-ing: mailing

mail trong tiếng Anh mang nghĩa bao quát hơn so vi từ "thư" trong tiếng Vit. Nó không chchnhng lá thư viết tay mà còn bao gm tt ccác gói bưu phm, tài liu hoc bưu kin được vn chuyn thông qua hthng bưu đin chính thc. Khi sdng mail như mt danh từ, nó thường gi lên hìnhnh ca mt hthng vn chuyn vt lý, dù hin nay khái nim này đã mrng sang cthư đin tử (email).

Phân bit gia danh tvà động t

Khi đóng vai trò là danh từ, mail thường được dùng để chtp hp các thư tvà bưu phm. Ví dụ, cm tcheck the mail có nghĩa là kim tra hòm thư để xem có thư tnào mi đến hay không.

Khi đóng vai trò là động từ, mail mô thành động gi mt thgì đó thông qua dch vbưu đin. Người hc cn lưu ý skhác bit gia mail và send. Trong khi send là mt ttng quát (có thgi qua tin nhn, email, hoc đưa tn tay), thì mail nhn mnh vào vic sdng hthng bưu đin để gi bưu phm.

Đúng: I will mail the contract tomorrow (Tôi sgi hp đồng qua đường bưu đin vào ngày mai).
Đúng: I will send the contract via email (Tôi sgi hp đồng qua thư đin tử).

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Anh Mvà Anh

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia tiếng Anh Mvà tiếng Anh Anh. Trong tiếng Anh Mỹ, mail được dùng phbiến cho cdanh tvà động từ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, người ta thường sdng tpost thay thế cho mail trong cùng các ngcnh này.

Tiếng Anh Mỹ: airmail (thư gi bng đường hàng không).
Tiếng Anh Anh: postage (cước phí bưu đin).

Vmt ngpháp, khi là danh tkhông đếm được, mail dùng để chchung các thư từ. Nếu mun nói vmt lá thư cthể, bn phi dùng a letter thay vì a mail.

Sai: I received a mail today.
Đúng: I received a letter today hoc I received some mail today.

Uncountable when referring to the general system or collective bulk of letters. Countable when referring to individual pieces of correspondence or specific shipments.

Ý nghĩa

Danh từthư từ

Thư và các gói bưu phẩm được vận chuyển thông qua hệ thống bưu điện

I have a pile of mail on the table.

Tôi có một chồng thư từ trên bàn.

Ngoại động từgửi thư
[~ someone][~ something]

Gửi một thứ gì đó thông qua dịch vụ bưu điện

Please mail the contract by tomorrow.

Vui lòng gửi hợp đồng trước ngày mai.

Nội động từgửi bưu điện
[doing ~]

Gửi các món đồ thông qua đường bưu điện

The package should mail today.

Gói hàng sẽ được gửi đi trong hôm nay.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error