D
Dicread
HomeDictionaryMmail

mail

thư từ、gửi thư
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: mailedPhân từ 2: mailedV-ing: mailing

Tnày mang li cm giác vkhong cách và schờ đợi, gi nhớ đến tri nghim xúc giác khi chm vào giy, phong bì và vic giao nhn vt lý. Nó khác bit vi giao tiếp đin tử ở tính lưu trlâu dài và công sc thc tế cn thiết để vn chuyn mt vt thtừ địa đim này sang địa đim khác. Trong cách dùng hin đại, thut ngnày đã mrng để bao gm cthư đin tử, dù ý nghĩa vt lý vn chiếm ưu thế trong các bi cnh pháp lý hoc chính thc. Nó gi lên mt quy trình vn chuyn có hthng và mang tính tchc, thường gn lin vi thtc hành chính hoc skết ni cá nhânkhong cách xa.

Không đếm được khi nói về hệ thống chung hoặc một khối thư từ. Đếm được khi nói về một bức thư hoặc bưu phẩm cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từthư từ
[something]

Thư từ và bưu kiện được vận chuyển thông qua hệ thống bưu điện

"I have a pile of mail on the table."

Tôi có một chồng thư trên bàn.

Ngoại động từgửi thư
[someone][something]

Gửi một thứ gì đó thông qua dịch vụ bưu điện

"Please mail the contract by tomorrow."

Vui lòng gửi hợp đồng trước ngày mai.

Nội động từđược gửi đi
[doing]

Gửi các món đồ thông qua đường bưu điện

"The package should mail today."

Bưu kiện này sẽ được gửi đi trong hôm nay.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error