D
Dicread
HomeDictionaryDdeed

deed

[C/U] Cả hai
Số nhiều: deeds

Khi dùng để chcác hành động, tdeed mang mt sc nng ln vmt đạo đức. Nó gi lên mt sla chn có tính toán và mt kết quvĩnh vin, thường gn lin vi đức hnh hoc thói hư tt xu. So vi taction vn mang tính mô ttrung lp, deed trang trng và có sc nng hơn nhiu. Trong bi cnh tâm linh hoc lch sử, nhng vic làm chính là dun định nghĩa tính cách và di sn ca mt con người. Ở góc độ pháp lý, tnày chuyn thành mt công ckthut khô khan vquyn shu. Lúc này, cm giác mang li là sdt khoát và quyn uy. deed không đơn thun là mt tgiy, mà là shin hóa vt cht ca mt quyn li pháp lý, chuyn dch ý nghĩa ca ttlĩnh vc đạo đức sang lĩnh vc hành chính và lut pháp.

Có thể đếm được khi đề cập đến một hành động tử tế cụ thể hoặc một văn bản pháp lý. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm hành động nói chung trong triết học hoặc nghĩa cổ.

Ý nghĩa

Danh từhành động

Một hành động thể chất có ý thức hoặc một việc làm có chủ đích

"a good deed"

một hành động tốt

Danh từvăn tự sở hữu

Một văn bản pháp lý cấp quyền sở hữu một tài sản

"the deed to the house"

văn tự sở hữu ngôi nhà

Last Updated: May 27, 2026Report an Error