D
Dicread
HomeDictionaryDdeed

deed

hành động / văn tự sở hữu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: deeds

deed thường được dùng để chmt hành động cthể, mang tính cht có chủ đích và thường gn lin vi giá trị đạo đức hoc kết qurõ rt. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "hành động", "vic làm" hoc "công trng".

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi action, deed mang sc thái trang trng hơn và thường nhn mnh vào tính cht đúng/sai hoc tt/xu ca hành động đó. Trong khi action là mt thut ngchung cho bt ksvn động hay hot động nào, deed thường xut hin trong các cm tnói vnhng vic làm đáng nhhoc có tmnh hưởng ln.

Ví dụ: a good deed (mt vic tt) gi lên cm giác vlòng nhân ái, trong khi a good action nghe smang tính kthut hoc mô thành vi thông thường hơn.
Ví dụ: noble deeds (nhng hành động cao cả) thường dùng trong văn chương hoc din văn trang trng.

Cách dùng trong ngcnh pháp lý

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là deed còn có mt nghĩa hoàn toàn khác trong lĩnh vc lut pháp, dùng để chmt văn bn chính thc chuyn nhượng quyn shu tài sn (thường là bt động sn). Trong trường hp này, nó không còn mang nghĩa là "hành động" mà là "văn tshu" hoc "chng thư".

Ví dụ: title deed (văn tshu nhà đất).

Lưu ý vngpháp

deed là mt danh từ đếm được. Khi sdng vi nghĩa "hành động", nó có thdùngcsố ít và snhiu tùy thuc vào slượng vic làm được nhc đến. Khi dùng vi nghĩa pháp lý, nó thường đi kèm vi các tính tbnghĩa như property hoc title để làm rõ loi văn bn.

Countable when referring to a specific act of kindness or a legal document. Uncountable when referring to the general concept of action in a philosophical or archaic sense.

Ý nghĩa

Danh từhành động

Một hành động thể chất có ý thức hoặc một việc làm có chủ đích

a good deed

một hành động tốt

Danh từvăn tự sở hữu

Một văn bản pháp lý cấp quyền sở hữu một bất động sản

the deed to the house

văn tự sở hữu ngôi nhà

Ví dụ

She felt a sense of peace after performing a selfless deed.

Cô ấy cảm thấy bình yên sau khi thực hiện một hành động vị tha.

The lawyer carefully reviewed the deed to the family estate.

Luật sư đã xem xét kỹ lưỡng văn tự sở hữu của khu bất động sản gia đình.

Cụm từ kết hợp

good deed

một hành động tử tế hoặc từ thiện

She felt a sense of peace after performing a good deed for her neighbor.

Cô ấy cảm thấy bình yên sau khi thực hiện một hành động tốt cho người hàng xóm của mình.

noble deed

một hành động dũng cảm hoặc có phẩm chất đạo đức cao

The soldier was honored for his noble deed during the rescue mission.

Người lính đã được vinh danh vì hành động cao cả của mình trong nhiệm vụ cứu hộ.

property deed

một văn bản pháp lý chứng minh quyền sở hữu đất đai hoặc tòa nhà

The lawyer reviewed the property deed to ensure the boundaries were correct.

Luật sư đã xem xét văn tự sở hữu để đảm bảo các ranh giới là chính xác.

grant deed

một văn bản pháp lý được sử dụng để chuyển nhượng quyền sở hữu bất động sản

The seller signed the grant deed to finalize the transfer of the house.

Người bán đã ký văn tự chuyển nhượng để hoàn tất việc bàn giao ngôi nhà.

do a deed

thực hiện một hành động cụ thể

He was determined to do a deed that would be remembered for generations.

Anh ấy quyết tâm thực hiện một hành động mà các thế hệ mai sau sẽ nhớ đến.

Thành ngữ & Tục ngữ

a good deed

một hành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác

Doing a good deed every day can change your perspective on life.

Làm một hành động tốt mỗi ngày có thể thay đổi góc nhìn của bạn về cuộc sống.

deed in hand

sở hữu văn bản pháp lý về quyền sở hữu một bất động sản

He felt secure once he had the deed in hand.

Anh ấy cảm thấy an tâm một khi đã cầm văn tự sở hữu trong tay.

Bối cảnh văn hóa

Giá trca mt Hành động: TLut pháp Cổ đại đến Di sn Đạo đức
The Weight of a Deed: From Ancient Law to Moral Legacy

Khái nim vdeed vn hành trên hai ltrình song song ca văn minh nhân loi: tính pháp lý hu hình ca đất đai và sc nng vô hình ca hành động đạo đức.
Xét vmt pháp lý, văn tshu là đim ta cui cùng ca sự ổn định.
Trong lch sử, schuyn đổi tcác tha thun truyn ming sang văn tshu bng văn bn đã cách mng hóa cách các xã hi tchc quyn lc và tài sn.
Ti nước Anh thi trung cổ, vic đóng du mt văn tshu là mt nghi thc mang tính quyết định tuyt đối, biến mt mnh giy da thành bng chng shu không ththay đổi.
Vt thvt lý này trthành cu ni gia mt con người và vùng đất hsinh sng, to ra mt di sn có thtruyn li qua nhiu thế hệ, đóng băng mt khonh khc giao dch trong thi gian.
Song song vi điu này là cách gii thích triết hc vdeed như mt hành động đạo đức.
Xuyên sut lch sử, ý nim vmt hành động tt luôn là trung tâm ca hu hết mi tôn giáo và hthng đạo đức ln, tkhái nim Nghip trong các triết hc phương Đông đến snhn mnh vào các công vic trong Kinh thánh ca Kitô giáo.
Sc mnh tâm lý ca mt hành động nmtính chủ đích; đó không đơn thun là mt phnng, mà là mt la chn có ý thc để tác động đến thế gii.
Khi chúng ta nói vmt hành động được ghi nhớ, chúng ta đang bàn vvic xây dng mt di sn cá nhân.
Trong khi li nói là phù du, mt hành động là dun vĩnh cu để li trên kết cu ca thc ti.
Cho dù đó là mt hành động hy sinh anh hùng hay mt cchttế lng lẽ, hành động đóng vai trò là minh chng chính cho tính cách ca mt con người, chng minh rng bn sc thc sca chúng ta không được định nghĩa bi nhng gì chúng ta nghĩ hay nói, mà bi nhng gì chúng ta thc slàm.

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Anh cded, xut phát tgc Proto-Germanic dēdiz, có nghĩa là mt hành động hoc mt vic đã làm.

Tnày có cùng ngun gc vi tdēd trong tiếng Saxon cvà tāt trong tiếng Đức cao cổ, phát trin tmt thut ngchung cho bt khành vi nào thành mt mô tả đạo đức vhành vi và mt công cpháp lý cthể để chuyn nhượng tài sn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error