D
Dicread
HomeDictionaryTtract

tract

dải đất, tờ truyền đơn, ống (sinh học)
[C/U] Cả hai
Số nhiều: tracts

Tnày gi lên cm giác vsliên tc và kéo dài. Khi dùng cho đất đai, nó mô tmt vùng không gian tri dài và không bchia ct, thường ngụ ý vtim năng phát trin hoc quyn shu. So vi tplot, tnày mang sc thái kthut hoc pháp lý mnh mhơn. Xét vkhía cnh văn hc hoc tư tưởng, mt tract không đơn thun là mt trơi mà là mt công cụ để thuyết phc. Nó cho thy mt nlc tp trung, đôi khi là đầy nhit huyết nhm khiến người đọc tin theo mt hthng nim tin cthể, điu này giúp phân bit nó vi nhng tqung cáo chung chung hay trơi cung cp thông tin trung lp.

Có thể đếm được khi đề cập đến một mảnh đất cụ thể hoặc một tờ truyền đơn vật lý. Không đếm được khi đề cập đến các hệ thống sinh học trong cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từdải đất

Một vùng đất, thường là vùng đất rộng lớn

"The developer bought a large tract of forest."

Nhà phát triển đã mua một dải rừng rộng lớn.

Danh từtờ truyền đơn

Một cuốn sách nhỏ hoặc tờ rơi, thường mang tính chất tôn giáo hoặc chính trị

"He handed out a religious tract on the street corner."

Anh ấy đã phát một tờ truyền đơn tôn giáo ở góc phố.

Danh từdẫn đường/ống

Một hệ thống các cơ quan hoặc mạch máu trong cơ thể tạo thành một đường dẫn liên tục

"The digestive tract processes nutrients from food."

Ống tiêu hóa xử lý các chất dinh dưỡng từ thực phẩm.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error