tract
dải đất / tờ rơi / đường dẫn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: tracts
Countable when referring to a specific pamphlet or a distinct plot of land. Uncountable when discussing the general concept of anatomical passages.
Ý nghĩa
Danh từdải đất
Một vùng đất, thường là một vùng rộng lớn
Danh từtờ rơi
Một cuốn sách nhỏ hoặc tờ quảng cáo ngắn, thường mang tính chất tôn giáo hoặc chính trị