D
Dicread
HomeDictionaryCconsignment

consignment

lô hàng / việc ký gửi / hợp đồng ký gửi
Danh từ
Số nhiều: consignments

consignment là mt thut ngchuyên dng trong lĩnh vc thương mi và vn ti, mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh sdng. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia vic vn chuyn hàng hóa thông thường và hình thc ký gi thương mi.

Ý nghĩa

Danh từlô hàng

Một đợt hàng hóa được gửi đến người nhận, thường để bán hoặc phân phối

The warehouse received a large consignment of electronics from Japan.

Kho hàng đã nhận được một lô hàng điện tử lớn từ Nhật Bản.

Danh từviệc ký gửi

Hành động hoặc quá trình giao hàng hóa cho một đơn vị vận chuyển hoặc đại lý để vận chuyển hoặc bán

The consignment of the raw materials was delayed by the storm.

Việc ký gửi các nguyên liệu thô đã bị trì hoãn do cơn bão.

Danh từhợp đồng ký gửi

Một thỏa thuận thương mại trong đó người bán giao hàng cho bên thứ ba, bên này sẽ bán hàng và chỉ thanh toán cho người bán sau khi hàng đã được bán

The boutique operates on a consignment basis to reduce inventory risk.

Cửa hàng thời trang hoạt động trên cơ sở ký gửi để giảm thiểu rủi ro tồn kho.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error