D
Dicread
HomeDictionaryCconsignment

consignment

lô hàng / việc gửi hàng / hợp đồng ký gửi
Danh từ
Số nhiều: consignments

consignment là mt thut ngchuyên dng trong lĩnh vc thương mi và vn ti, mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh sdng. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia vic vn chuyn hàng hóa thông thường và hình thc ký gi thương mi.

Ý nghĩa

Danh từlô hàng

Một đợt hàng hóa được gửi đến người nhận, thường để bán hoặc phân phối

"The warehouse received a large consignment of electronics from Japan."

Kho hàng đã nhận được một lô hàng điện tử lớn từ Nhật Bản.

Danh từviệc gửi hàng

Hành động giao hàng hóa cho một đơn vị vận chuyển hoặc đại lý để vận chuyển đến một điểm đến

"The consignment of the raw materials was delayed by the storm."

Việc gửi các nguyên liệu thô đã bị trì hoãn do cơn bão.

Danh từhợp đồng ký gửi

Một thỏa thuận trong đó nhà bán lẻ bán hàng thay mặt cho nhà cung cấp và chỉ thanh toán cho nhà cung cấp sau khi hàng hóa đã được bán

"The boutique operates on a consignment basis to reduce inventory risk."

Nghệ sĩ đã đồng ý gửi các bức tranh của mình tại phòng trưng bày theo hình thức ký gửi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error