D
Dicread
HomeDictionarySsclerosis

sclerosis

xơ cứng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: scleroses

sclerosis là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để mô ttình trng xơ cng ca các mô hoc cơ quan trong cơ thể. Vmt ngnghĩa, tnày không chỉ đơn thun là "cng" mà hàm ý mt quá trình bnh lý, nơi các mô bình thường bthay thế bng mô xơ hoc btn thương, dn đến mt chc năng. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ sclerosis vi hardness (độ cng vt lý thông thường) hoc stiffness (scng nhc ca cơ bp hoc khp). sclerosis luôn gn lin vi chn đoán y khoa và sbiến đổi cu trúc mô.

Phân bit vi các thut ngtương t

Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi sclerosis tùy theo ngcnh:

fibrosis: Mc dù chai đều liên quan đến sxơ hóa, nhưng fibrosis thường nhn mnh vào quá trình hình thành mô so (scar tissue), trong khi sclerosis nhn mnh vào kết qulà sxơ cng và dày lên ca mô.
calcification: Đây là slng đọng canxi làm cng mô, khác vi sclerosis vn có thbao gm cslng đọng lipid hoc xơ hóa protein.

Lưu ý vcách sdng trong y khoa

sclerosis thường không đứng mt mình mà xut hin trong các cm tchbnh lý cthể. Người dùng cn chú ý kết hp chính xác để tránh gây hiu lm vvtrí btn thương:

multiple sclerosis: Bnh xơ cng ri rác (tn công hthn kinh trung ương).
atherosclerosis: Xơ va động mch (liên quan đến stích tmng bám lipid).

Đặc đim ngpháp

sclerosis là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ nghiêm trng, hãy sdng các tính tnhư severe (nghiêm trng) hoc mild (nhẹ) thay vì cgng biến nó thành snhiu.

Uncountable when discussing the general medical process of tissue hardening. Countable when referring to specific types or clinical instances of the condition.

Ý nghĩa

Danh từxơ cứng

Sự xơ cứng bất thường của các mô trong cơ thể, thường gây ra bởi hiện tượng xơ hóa hoặc sự lắng đọng lipid

The patient was diagnosed with systemic sclerosis.

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh xơ cứng hệ thống.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error