D
Dicread
HomeDictionaryMmedulla

medulla

tủy
[C] Đếm được
Số nhiều: medullae

medulla là mt thut ngchuyên ngành y sinh và gii phu, dùng để chphn lõi hoc phn trong cùng ca mt cơ quan. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ty", nhưng người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln vi các khái nim phthông vty xương hay ty sng trong giao tiếp hàng ngày.

Phân bit ngcnh sdng

Đim mu cht khi sdng medulla là xác định cơ quan nào đang được nhc đến. Nếu đi kèm vi oblongata (medulla oblongata), nó chỉ "hành ty" — phn thp nht ca thân não điu khin các chc năng sinh tn như nhp tim và hô hp. Nếu dùng trong bi cnh tuyến thượng thn (adrenal medulla), nó chỉ "ty thượng thn", nơi sn xut adrenaline.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là đánh đồng medulla vi marrow (ty xương). Mc dù chai đều dch là "ty", nhưng marrow dùng cho mô mm bên trong xương, trong khi medulla dùng cho cu trúc lõi ca các cơ quan ni tng hoc hthn kinh trung ương.

Sai: The bone medulla is producing red blood cells. (Sdng medulla cho xương là không chính xác).
✅ Đúng: The bone marrow is producing red blood cells. (Sdng marrow cho ty xương).
✅ Đúng: The medulla oblongata regulates autonomic functions. (Sdng medulla cho hành ty).

Đặc đim ngpháp

medulla là mt danh từ đếm được. Trong các văn bn khoa hc, nó thường xut hin trong các cm danh tghép hoc đi kèm vi tính tchvtrí để làm rõ bphn cthể đang được đề cp. Khi chuyn sang snhiu, tnày trthành medullae.

Countable when referring to the specific anatomical structures in different organs, such as the medulla of the kidney versus the medulla of the adrenal gland.

Ý nghĩa

Danh từtủy

Phần trong cùng của một cơ quan, thường là lõi trung tâm của tuyến giáp hoặc phần dưới của thân não

The medulla oblongata controls autonomic functions like breathing.

Hành tủy điều khiển các chức năng tự chủ như hô hấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error