D
Dicread
HomeDictionaryOochre

ochre

hoàng thổ / màu vàng nâu
Danh từTính từ

ochre dùng để chmt loi khoáng vt đất tnhiên cha oxit st, to ra các sc độ tvàng, cam đến nâu đỏ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hoàng thổ" khi nói vcht liu đất hoc "vàng nâu" khi mô tmàu sc.

Ý nghĩa

Danh từhoàng thổ

Một loại sắc tố đất tự nhiên chứa oxit sắt ngậm nước, thường có màu từ vàng đến cam đậm hoặc nâu

The cave paintings were created using a mixture of ochre and animal fat.

Các bức tranh trong hang động được tạo ra bằng cách sử dụng hỗn hợp hoàng thổ và mỡ động vật.

Tính từmàu vàng nâu

Có màu sắc tương tự như hoàng thổ tự nhiên, cụ thể là tông màu vàng nâu hoặc vàng đỏ

The autumn landscape was dominated by ochre leaves and golden grasses.

Phong cảnh mùa thu bị chi phối bởi những chiếc lá màu vàng nâu và những trảng cỏ vàng óng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error