D
Dicread
HomeDictionaryOochre

ochre

hoàng thổ / vàng nâu / màu hoàng thổ
Danh từTính từ

ochre dùng để chmt loi khoáng vt đất tnhiên cha oxit st, to ra các sc độ tvàng, cam đến nâu đỏ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hoàng thổ" khi nói vcht liu đất hoc "vàng nâu" khi mô tmàu sc.

Ý nghĩa

Danh từhoàng thổ

Một loại sắc tố đất tự nhiên chứa oxit sắt ngậm nước, thường có màu từ vàng đến cam đậm hoặc nâu

"The cave paintings were created using a mixture of ochre and animal fat."

Các bức tranh trong hang động được tạo ra bằng cách sử dụng hỗn hợp hoàng thổ và mỡ động vật.

Tính từvàng nâu

Có màu sắc giống với hoàng thổ, cụ thể là tông màu vàng nâu hoặc nâu vàng

"The autumn landscape was dominated by ochre leaves and golden grasses."

Họa sĩ đã chọn bảng màu vàng nâu để gợi lên cảm giác về một phong cảnh sa mạc.

màu hoàng thổ

Một loại sơn hoặc sắc tố được làm từ hoàng thổ

Cô ấy đã phủ một lớp màu hoàng thổ vàng lên khung tranh để tạo ra một lớp nền ấm áp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error