D
Dicread
HomeDictionaryHhematite

hematite

quặng hematit / bột hematit
Danh từ

hematite là mt thut ngchuyên ngành địa cht và hóa hc, dùng để chmt loi oxit st cthể. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "qung hematit" khi nói vkhoáng vt tnhiên trong lòng đất, và "bt hematit" khi đề cp đến dng vt liu đã qua chế biến dùng trong công nghip hoc nghthut. Người hc cn lưu ý phân bit rõ hai ngcnh này để la chn thut ngdch thut chính xác.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi xut hin trong các văn bn về địa cht, khai khoáng hoc khoa hc vt liu, hematite thường đóng vai trò là ngun nguyên liu chính để sn xut st thép. Trong trường hp này, nó mang nghĩa là mt loi khoáng vt nng vi đặc đim màu sc txám bc đến đỏ đen.

Ngược li, trong lĩnh vc mthut, trang đim hoc sn xut sơn, hematite được hiu là mt loi sc tố (pigment). Lúc này, nó tn ti dưới dng bt mn màu đỏ đặc trưng, được dùng để to ra các tông màu đất hoc màu đỏ sm cho tác phm.

Lưu ý vthut ngvà dch thut

Mt sai lm phbiến là dch hematite mt cách chung chung là "st" hoc "oxit st". Tuy nhiên, hematite chlà mt trong nhiu dng oxit st (như magnetite hay goethite). Do đó, để đảm bo tính chính xác vmt khoa hc, bn nên ginguyên tên gi "hematit" thay vì dùng các tbao quát hơn.

Đúng: The mine is rich in hematite $\rightarrow$ Mnày giàu qung hematit.
Sai: The mine is rich in iron $\rightarrow$ Mnày giàu st (Cách dch này quá chung chung và làm mt đi đặc tính cthca khoáng vt).

Đúng: Using hematite for the painting $\rightarrow$ Sdng bt hematit cho bc ha.
Sai: Using iron ore for the painting $\rightarrow$ Sdng qung st cho bc ha (Qung thô không thdùng trc tiếp để vẽ, phi là dng bt sc tố).

Vmt ngpháp, hematite là mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu hoc khoáng vt nói chung.

Ý nghĩa

Danh từquặng hematit

Một loại khoáng vật nặng, màu đen đỏ hoặc xám bạc bao gồm oxit sắt, là quặng sắt chính

The geologist identified a large deposit of hematite in the rock sample.

Nhà địa chất đã xác định được một mỏ hematit lớn trong mẫu đá.

Danh từbột hematit

Một biến thể của oxit sắt được sử dụng làm sắc tố trong sơn và mỹ phẩm, thường xuất hiện dưới dạng bột màu đỏ

The artist mixed hematite into the oil paint to achieve a deep earthy red tone.

Họa sĩ đã pha hematit vào sơn dầu để đạt được tông màu đỏ đất đậm.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error