D
Dicread
HomeDictionaryTterracotta

terracotta

đất nung / màu đỏ nâu
Danh từTính từ

terracotta dùng để chmt loi vt liu gm đặc trưng được làm từ đất sét nung, thường có màu đỏ nâu hoc cam đậm tnhiên. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đất nung", nhưng sc thái ca nó không chỉ đơn thun là vt liu mà còn gi lên vẻ đẹp mc mc, cổ đin và ấm áp. Sc thái sdng Khi đóng vai trò là danh từ, terracotta nhn mnh vào cht liu vt lý, thường xut hin trong kiến trúc, trang trí ni tht hoc nghthut điêu khc (như các bc tượng đất nung). Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tmàu sc đặc trưng ca loi đất này. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, "màu đỏ nâu" là mt mô tchung, nhưng khi dùng terracotta, người nói đang ám chmt tông màu cthể, trm và ấm hơn, ging như màu ca nhng chiếc chu cây bng đất nung truyn thng. Phân bit vi các thut ngtương t Cn phân bit terracotta vi ceramic (gm sứ). Trong khi ceramic là mt thut ngbao quát cho tt ccác vt liu phi kim loi được nungnhit độ cao (bao gm cstrng, gm tráng men), thì terracotta cthhơn, thường không tráng men và ginguyên màu sc tnhiên ca đất sét. Đúng: a terracotta pot (mt chiếc chu đất nung) Sai: a terracotta plate (nếu chiếc đĩa đó được tráng men trng hoc xanh, hãy dùng ceramic hoc porcelain thay vì terracotta)

Ý nghĩa

Danh từđất nung

Một loại đất sét màu đỏ nâu được nung ở nhiệt độ tương đối thấp để tạo ra đồ gốm hoặc các chi tiết trang trí kiến trúc

"The garden was decorated with several terracotta pots."

Khu vườn được trang trí với vài chiếc chậu đất nung.

Tính từmàu đỏ nâu

Được làm từ hoặc giống với màu của đất sét nung màu đỏ nâu

"She painted the exterior walls a warm terracotta hue."

Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ nâu hợp với màu lá thu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error