watercolor
watercolor mang sắc thái nhẹ nhàng, trong trẻo và thường gợi lên cảm giác thanh thoát. Trong tiếng Anh, từ này vừa đóng vai trò là danh từ chỉ chất liệu (màu nước), vừa chỉ thành phẩm (tranh màu nước), và cũng có thể được dùng như một động từ (vẽ màu nước). Người học cần lưu ý rằng watercolor thường được dùng để mô tả những tác phẩm có độ xuyên thấu cao, nơi màu sắc hòa quyện vào nhau một cách mềm mại, khác với sự đậm đặc và che phủ hoàn toàn của oil paint (sơn dầu) hay acrylic (màu acrylic).
Phân biệt với các chất liệu hội họa khác
Một điểm dễ gây nhầm lẫn cho người Việt là việc phân biệt giữa watercolor và các loại màu vẽ khác khi dịch sang tiếng Việt. Mặc dù nhiều loại màu đều có thể pha với nước, nhưng watercolor đặc trưng bởi khả năng tạo ra các lớp màu mỏng, trong suốt.
Khi muốn nhấn mạnh sự trong trẻo, hãy dùng watercolor.
Khi nói về những bức tranh có màu sắc rực rỡ, dày và đặc, hãy dùng oil painting (tranh sơn dầu).
Ví dụ:
Đúng: A delicate watercolor of a flower (Một bức tranh màu nước tinh tế về một bông hoa).
Sai: Dùng watercolor để mô tả một bức tranh sơn dầu dày đặc với nhiều lớp màu chồng chéo.
Cách sử dụng trong ngữ cảnh
Trong tiếng Anh, watercolor có tính linh hoạt cao về mặt từ loại. Khi đóng vai trò là danh từ không đếm được, nó chỉ chung loại sơn. Khi là danh từ đếm được, nó chỉ một bức tranh cụ thể. Khi là động từ, nó mô tả hành động sáng tác.
Danh từ (chất liệu): I bought a new set of watercolors (Tôi đã mua một bộ màu nước mới).
Danh từ (tác phẩm): The wall was decorated with several watercolors (Bức tường được trang trí bằng vài bức tranh màu nước).
Động từ: She spent the afternoon watercoloring the landscape (Cô ấy dành cả buổi chiều để vẽ màu nước phong cảnh).
Về mặt ngữ pháp, khi dùng làm động từ, watercolor thường được sử dụng ở dạng tiếp diễn hoặc quá khứ để mô tả quá trình sáng tác nghệ thuật.
Ý nghĩa
Một bức họa được tạo ra bằng cách sử dụng các sắc tố hòa tan trong môi trường nước
The gallery exhibited a stunning watercolor of the Venetian canals.
Phòng trưng bày đã triển lãm một bức tranh màu nước tuyệt đẹp về các con kênh ở thành phố Venice.
Một loại sơn bao gồm sắc tố hòa tan được pha trộn với nước
She prefers using professional-grade watercolor for her botanical illustrations.
Cô ấy thích sử dụng màu nước chuyên nghiệp cho các hình minh họa thực vật của mình.
Vẽ một bức tranh bằng cách sử dụng sơn màu nước
He decided to watercolor the landscape while sitting in the park.
Anh ấy quyết định vẽ màu nước phong cảnh khi đang ngồi trong công viên.