D
Dicread
HomeDictionaryNnumeric

numeric

thuộc về số / dạng số
Tính từ

numeric được sdng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến các con shoc được biu din bng các chsố. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh là "thuc vsố", "bng số" hoc "dng số".

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ numeric vi numerical. Mc dù trong nhiu trường hp chúng có thdùng thay thế cho nhau, nhưng có mt skhác bit tinh tế vsc thái:

numeric thường nhn mnh vào bn cht hoc định dng ca dliu (ví dụ: mt bàn phím có các phím slà numeric keypad).
numerical thường nhn mnh vào quá trình tính toán, ththoc giá trị định lượng (ví dụ: numerical order là thttheo stăng dn).

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia numeric vi number (danh từ). Hãy nhrng numeric là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh ttheo sau.

Ngcnh sdng thc tế

Trong lĩnh vc công nghthông tin và toán hc, numeric được dùng để chcác kiu dliu chcha chsố, đối lp vi alphabetic (chcái) hoc alphanumeric (bao gm cchvà số).

Đúng: numeric value (giá trsố)
Đúng: numeric input (nhp liu dng số)

Vmt ngpháp, numeric là mt tính tkhông thay đổi hình thái, luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định đặc tính ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về số

Liên quan đến hoặc bao gồm các con số

The system requires a numeric code for access.

Hệ thống yêu cầu một mã số để truy cập.

Tính từdạng số

Được thể hiện bằng các con số thay vì bằng chữ hoặc ký hiệu

The data is presented in a numeric format for easier analysis.

Dữ liệu được trình bày dưới định dạng số để dễ dàng phân tích hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error