D
Dicread
HomeDictionaryIinning

inning

hiệp
[C] Đếm được
Số nhiều: innings

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvmt khong thi gian cơ hi riêng bit. Trong ththao, nó xác định mt giai đon thi đấu nghiêm ngt, nơi vai trò tn công và phòng thủ được phân định tuyt đối, to nên mt chu knhp nhàng gia áp lc và sgii ta. Ngoài lĩnh vc ththao, tinning được dùng để mô tmt giai đon hoc mt chương trong cuc đời hoc snghip ca mt người. Nó gi ý vmt knguyên cthca snăng sut hoc tmnh hưởng, thường ngụ ý rng người đó đã đạt đến mt mc độ trưởng thành nht định hoc đang tiến gn đến giai đon kết thúc nhim kchuyên môn ca mình.

Used to count the specific segments of a game, such as the first or ninth inning.

Ý nghĩa

Danh từhiệp

Một phân đoạn của một trận bóng chày hoặc cricket, trong đó một đội thực hiện đánh bóng và đội còn lại thực hiện phòng thủ

"The pitcher struggled during the third inning."

Cầu thủ ném bóng đã gặp khó khăn trong hiệp thứ ba.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error