negotiate
negotiate thường được hiểu phổ biến nhất với nghĩa là thảo luận để đạt được một thỏa thuận. Tuy nhiên, điểm gây nhầm lẫn cho người học tiếng Việt là từ này còn có một nghĩa hoàn toàn khác liên quan đến việc di chuyển qua một địa hình khó khăn.
Ý nghĩa
Thảo luận các điều khoản của một thỏa thuận hoặc một hiệp ước nhằm đạt được một kết luận mà đôi bên cùng chấp nhận được
"The two companies spent months trying to negotiate a merger."
Hai công ty đã dành nhiều tháng cố gắng đàm phán một vụ sáp nhập.
Tham gia vào một cuộc thảo luận để giải quyết một tranh chấp hoặc đạt được một thỏa thuận
"The union representatives are currently negotiating with the management."
Các đại diện công đoàn hiện đang thương lượng với ban quản lý.
Di chuyển thành công qua hoặc vượt qua một con đường khó khăn, một chướng ngại vật hoặc một rào cản vật lý
"The driver managed to negotiate the sharp turn at high speed."
Người lái xe đã xoay xở để vượt qua khúc cua gắt ở tốc độ cao.