D
Dicread
HomeDictionaryNnegotiate

negotiate

đàm phán / thương lượng / vượt qua
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: negotiatedPhân từ 2: negotiatedV-ing: negotiating

negotiate thường được hiu phbiến nht vi nghĩa là tho lun để đạt được mt tha thun. Tuy nhiên, đim gây nhm ln cho người hc tiếng Vit là tnày còn có mt nghĩa hoàn toàn khác liên quan đến vic di chuyn qua mt địa hình khó khăn.

Ý nghĩa

Ngoại động từđàm phán
[~ something][~ with someone][~ something with someone]

Thảo luận các điều khoản của một thỏa thuận hoặc một hiệp ước nhằm đạt được một kết luận mà đôi bên cùng chấp nhận được

"The two companies spent months trying to negotiate a merger."

Hai công ty đã dành nhiều tháng cố gắng đàm phán một vụ sáp nhập.

Nội động từthương lượng
[~ with someone]

Tham gia vào một cuộc thảo luận để giải quyết một tranh chấp hoặc đạt được một thỏa thuận

"The union representatives are currently negotiating with the management."

Các đại diện công đoàn hiện đang thương lượng với ban quản lý.

Ngoại động từvượt qua
[~ something]

Di chuyển thành công qua hoặc vượt qua một con đường khó khăn, một chướng ngại vật hoặc một rào cản vật lý

"The driver managed to negotiate the sharp turn at high speed."

Người lái xe đã xoay xở để vượt qua khúc cua gắt ở tốc độ cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error