D
Dicread
HomeDictionaryMmonistic

monistic

nhất nguyên
Tính từ

monistic là mt thut ngchuyên sâu thuc lĩnh vc triết hc và siêu hình hc, dùng để mô tquan đim cho rng mi thc thtrong vũ trụ, dù đa dng đến đâu, thc cht đều bt ngun tmt bn cht, mt cht liu hoc mt nguyên lý duy nht. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "nht nguyên".

Sphân bit vmt khái nim

Đim mu cht để hiu monistic là đặt nó trong sự đối lp vi dualistic (nhnguyên) và pluralistica nguyên). Trong khi dualistic cho rng có hai thc thtách bit và đối lp (ví dụ: tâm trí và vt cht, hoc thin và ác), và pluralistic cho rng có nhiu thc thể độc lp, thì monistic xóa bmi ranh gii phân chia này để khng định sthng nht tuyt đối.

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln monistic vi các tcó tin tmono- mang nghĩa "mt" trong đời sng hàng ngày như monologue (độc thoi) hay monopoly (độc quyn). Tuy nhiên, monistic không đơn thun nói vslượng "mt", mà nói vtính cht "nht thể" ca stn ti.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày hu như chxut hin trong các văn bn hc thut, lun văn triết hc hoc các cuc tho lun vtâm linh và tôn giáo. Khi sdng, cn lưu ý rng monistic có thể được chia thành nhiu nhánh khác nhau:

Chnghĩa nht nguyên vt cht: Cho rng mi thứ đều là vt cht.
Chnghĩa nht nguyên tinh thn: Cho rng mi thứ đều là biu hin ca tâm trí hoc ý thc.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: A monistic view of the universe (Mt quan đim nht nguyên vvũ trụ).
Sai: Sdng monistic để mô tmt hthng chcó mt người điu hành (trong trường hp này phi dùng monocratic hoc centralized).

Vmt ngpháp, monistic là mt tính tdùng để bnghĩa cho các danh tnhư view, philosophy, approach hoc system.

Ý nghĩa

Tính từnhất nguyên

Liên quan đến lý thuyết triết học cho rằng toàn bộ sự tồn tại được cấu thành từ một chất hoặc một nguyên lý duy nhất

The philosopher argued for a monistic view of the universe where mind and matter are one.

Nhà triết học đã lập luận cho một quan điểm nhất nguyên về vũ trụ, nơi tâm trí và vật chất là một.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error