D
Dicread
HomeDictionaryMmonad

monad

đơn tử / monad
Danh từ
Số nhiều: monads

monad là mt thut ngữ đa nghĩa, xut hin trong ba lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: triết hc, toán hc và lp trình. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh ca văn bn để tránh nhm ln, vì ý nghĩa ca tnày thay đổi trit để tùy theo chuyên ngành.

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong triết hc, monad (đơn tử) mang tính tru tượng, dùng để chnhng thc thcơ bn nht, không thphân chia, to nên cu trúc ca vũ trụ. Đây là mt khái nim mang tính siêu hình hc, thường gn lin vi tư tưởng ca Leibniz.

Trong toán hc (lý thuyết phm trù), monad là mt cu trúc kthut phc tp. Mc dù cùng gc tHy Lp có nghĩa là "đơn vị", nhưng ở đây nó không chmt vt đơn lmà là mt hthng các quy tc biến đổi toán hc.

Trong lp trình hàm (như trong ngôn ngHaskell), monad được hiu như mt "vbc" (wrapper) cho dliu. Nó cho phép lp trình viên thc hin các chui tính toán mà không cn phi xlý thcông các tác dng phhoc các trng thái limi bước. Ví dụ, Maybe monad giúp qun lý các giá trcó thbrng mà không làm treo chương trình.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Mt sai lm phbiến là cgng dch monad sang mt ttiếng Vit duy nht cho mi ngcnh. Trong khi lĩnh vc triết hc có thut ngtươngng là "đơn tử", thì trong toán hc và lp trình, tmonad thường được ginguyên dưới dng thut ngchuyên môn hoc phiên âm, vì vic dch sang tiếng Vit có thlàm mt đi ý nghĩa kthut chính xác ca nó.

Dch monad trong lp trình là "đơn tử" (gây hiu lm sang triết hc).
Ginguyên monad hoc dùng "mu thiết kế monad" khi nói vlp trình hàm.

Đặc đim ngpháp

monad là mt danh từ đếm được. Trong các văn bn kthut, nó thường xut hindng snhiu monads khi tho lun vcác loi cu trúc khác nhau (ví dụ: List monads, State monads).

Ý nghĩa

Danh từđơn tử

Một đơn vị hoặc thực thể đơn nhất, không thể phân chia, được coi là khối xây dựng cơ bản của thực tại trong một số hệ thống triết học

The philosopher Leibniz described the universe as being composed of an infinite number of monads.

Nhà triết học Leibniz mô tả vũ trụ được cấu thành từ một số lượng vô hạn các đơn tử.

Danh từmonad

Trong lập trình hàm, một mẫu thiết kế cho phép bao bọc các giá trị với ngữ cảnh bổ sung và chuỗi các thao tác trên những giá trị đó

The Maybe monad is used in Haskell to handle computations that might fail without using explicit null checks.

Monad `Maybe` được sử dụng trong ngôn ngữ `Haskell` để xử lý các tính toán có thể thất bại mà không cần sử dụng các kiểm tra giá trị rỗng rõ ràng.

Danh từmonad

Trong toán học, cụ thể là lý thuyết phạm trù, một bộ ba bao gồm một tự hàm tử và hai phép biến đổi tự nhiên thỏa mãn các quy luật cụ thể

The monad structure provides a way to define algebraic operations on a category.

Cấu trúc monad cung cấp một cách để định nghĩa các phép toán đại số trên một phạm trù.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error