D
Dicread
HomeDictionaryDdualistic

dualistic

nhị nguyên / lưỡng tính
Tính từ
So sánh hơn: more dualisticSo sánh nhất: most dualistic

dualistic mô tmt trng thái hoc hthng tn ti da trên hai yếu tố đối lp hoc tách bit hoàn toàn. Trong triết hc, tnày thường được dùng để chquan đim nhnguyên, nơi tâm trí và vt cht được coi là hai thc thể độc lp, không thquy khcho nhau. Khi sdng trong các ngcnh khác, nó nhn mnh sphân chia rch ròi thành hai phn, ví dnhư sự đối lp gia thin và ác, hoc gia lý trí và cm xúc. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit dualistic vi dual hoc duplex. Trong khi dual đơn thun chslượng là hai (ví dụ: dual purpose - mc đích kép), thì dualistic mang sc thái lý thuyết, hthng hoc bn cht ca sự đối lp. dual: Tp trung vào slượng hoc chc năng song song. dualistic: Tp trung vào sphân chia bn cht hoc nim tin vhai nguyên tc đối lp. Mt sai lm phbiến là nhm ln dualistic vi các khái nim vslinh hot hay đa dng. dualistic không có nghĩa là "có nhiu la chn", mà là "bchia làm hai phe/phn đối lp". Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào chuyên ngành mà dualistic sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên: Trong triết hc và tôn giáo: Sdng "nhnguyên" để chstách bit gia tinh thn và thxác. Trong tchc hoc cu trúc: Sdng "lưỡng tính" để chmt thc thvn hành theo hai cơ chế khác nhau cùng lúc. Ví dvcách dùng đúng: Đúng: a dualistic view of the universe (mt quan đim nhnguyên vvũ trụ). Sai: a dualistic car (mt chiếc xe có hai chc năng) $\rightarrow$ Nên dùng a dual-purpose car. Vmt ngpháp, dualistic là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh từ, thường xut hin trong các văn bn hc thut, phân tích tâm lý hoc lun thuyết triết hc.

Ý nghĩa

Tính từnhị nguyên

Liên quan đến niềm tin rằng vũ trụ hoặc một hệ thống cụ thể được cấu thành từ hai nguyên tắc hoặc chất cơ bản, thường đối lập nhau

"The philosopher argued for a dualistic view of the mind and body as separate entities."

Nhà triết học đã lập luận cho một quan điểm nhị nguyên về tâm trí và cơ thể như những thực thể riêng biệt.

lưỡng tính

Được đặc trưng bởi sự tồn tại của hai phần, bản chất hoặc yếu tố riêng biệt trong một thực thể duy nhất

Cấu trúc doanh nghiệp lưỡng tính của công ty cho phép nó hoạt động vừa như một tổ chức phi lợi nhuận vừa như một liên doanh thương mại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error