D
Dicread
HomeDictionaryLlocomotive

locomotive

đầu máy xe lửa, vận động
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: locomotives

Thut ngnày mang đậm màu sc công nghip, gi nhc đến hìnhnh ca thép, hơi nước và sc mnh cơ khí thun túy. Tnày hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường, trkhi mun đề cp cthể đến động cơ ca mt đoàn tàu để phân bit ngun động lc vi các toa hành khách hoc toa hàng mà nó kéo theo. Trong các ngcnh y khoa hoc sinh hc, tnày chuyn sang tông ging lâm sàng. Nó mô tkhnăng vt lý để di chuyn tnơi này sang nơi khác, thường được dùng khi tho lun vquá trình hi phc sau chn thương hoc sphát trin tiến hóa ca các loài.

Được dùng khi đề cập đến các động cơ cơ khí riêng lẻ trong một bãi tập kết đường sắt.

Ý nghĩa

Danh từđầu máy xe lửa

Một phương tiện đường sắt có động cơ được dùng để kéo các đoàn tàu

"The steam locomotive roared as it left the station."

Chiếc đầu máy hơi nước gầm vang khi rời ga.

Tính từcó khả năng vận động

Có khả năng di chuyển hoặc liên quan đến chuyển động

"The patient regained locomotive function in their legs."

Bệnh nhân đã phục hồi chức năng vận động ở chân.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error