D
Dicread
HomeDictionaryMmotility

motility

khả năng vận động
[U] Không đếm được

motility là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, dùng để chkhnăng tdi chuyn chủ động ca mt tế bào hoc sinh vt đơn bào thông qua các cơ chế ni ti (như dùng roi, lông nhung hoc sco giãn tế bào). Trong tiếng Vit, tnày được dch là "khnăng vn động".

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln motility vi mobility. Mc dù chai đều liên quan đến sdi chuyn, nhưng chúng có skhác bit căn bn vbn cht:

motility: Chkhnăng tthân vn động. Mt tế bào có motility nghĩa là nó có "động cơ" riêng để tdi chuyn. Ví dụ: tinh trùng có motility cao giúp chúng bơi vphía trng.
mobility: Chkhnăng có thdi chuyn được, nhưng không nht thiết phi là tthân. Mt vt thcó mobility nếu nó không bcố định và có thbị đẩy hoc di chuyn bi tác động bên ngoài. Ví dụ: mt chiếc ghế có bánh xe thì có mobility cao.

Mt sai lm phbiến là sdng mobility khi nói vcác vi sinh vt trong phòng thí nghim. Hãy nhrng nếu bn đang nói vkhnăng tbơi hoc bò ca vi khun, hãy luôn dùng motility.

Ngcnh sdng thc tế

Trong y khoa, motility thường được dùng để mô tchc năng ca các cơ quan rng có khnăng co bóp, đặc bit là htiêu hóa. Cm tgastric motility (khnăng vn động ca ddày) mô tcách ddày co bóp để đẩy thc ăn đi.

Đúng: The doctor checked the sperm motility. (Bác sĩ đã kim tra khnăng vn động ca tinh trùng.)
Sai: The doctor checked the sperm mobility. (Câu này sai vì tinh trùng không chỉ "có thdi chuyn" mà chúng phi "tvn động" để có chc năng sinh hc.)

Đặc đim ngpháp

motility là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đi kèm vi các tính tmô tmc độ như high (cao), low (thp), impaired (bsuy gim) hoc reduced (bgim sút).

Used to describe the general capacity for movement in a biological system, such as discussing the motility of sperm or the motility of the intestines.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng vận động

Khả năng của một sinh vật hoặc tế bào có thể tự di chuyển một cách tự phát và độc lập bằng cách sử dụng năng lượng chuyển hóa

The bacteria showed high motility in the liquid medium.

Vi khuẩn cho thấy khả năng vận động cao trong môi trường lỏng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error