D
Dicread
HomeDictionaryFflagellum

flagellum

roi / roi da
[C] Đếm được
Số nhiều: flagella

flagellum là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để chcu trúc hình si, mnh như chiếc roi giúp tế bào di chuyn. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "roi". Người hc cn phân bit rõ ràng gia nghĩa sinh hc này và nghĩa thông thường ca từ "roi" (như chiếc roi da dùng để đánh), vì trong bi cnh khoa hc, flagellum không mang hàm ý trng pht hay cưỡng chế mà thun túy là mt cơ quan vn động ca vi sinh vt.

Skhác bit vngnghĩa và bi cnh

Trong tiếng Anh, flagellum (snhiu là flagella) chxut hin trong các văn bn y khoa, sinh hc hoc nghiên cu tế bào. Nếu bn sdng tnày trong giao tiếp hàng ngày để nói vmt chiếc roi da, điu đó sgây ra shiu lm nghiêm trng vì chiếc roi da thông thường được gi là whip.

Sdng flagellum để chdng cụ đánh: The rider used a flagellum to make the horse go faster. (Sai)
Sdng whip cho dng cụ đánh: The rider used a whip to make the horse go faster. (Đúng)
Sdng flagellum cho sinh hc: The bacterium moves using a single flagellum. (Đúng)

Lưu ý vhình thái t

Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Anh là nhn din dng snhiu ca tnày. Vì có ngun gc ttiếng Latinh, flagellum không thêm đuôi -s thông thường mà chuyn thành flagella. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "các roi" hoc "hthng roi" ca tế bào để đảm bo tính tnhiên và chính xác vmt khoa hc.

Countable when referring to an individual biological appendage on a cell or a specific physical whip used as a weapon.

Ý nghĩa

Danh từroi

Một phần phụ mảnh, giống như chiếc roi, nhô ra từ thân tế bào của vi khuẩn hoặc các tế bào khác, được dùng để di chuyển

The bacterium uses its flagellum to swim through the liquid medium toward a nutrient source.

Vi khuẩn sử dụng roi của nó để bơi qua môi trường lỏng hướng về phía nguồn dinh dưỡng.

Danh từroi da

Một loại roi dùng để quất hoặc đánh

The ancient Roman flagellum was designed to inflict severe punishment on the skin.

Chiếc roi da của La Mã cổ đại được thiết kế để gây ra những hình phạt nghiêm khắc lên da.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error