D
Dicread
HomeDictionaryLlitigate

litigate

kiện tụng / giải quyết bằng kiện tụng
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: litigatedPhân từ 2: litigatedV-ing: litigating

litigate là mt thut ngpháp lý chuyên dng, dùng để chhành động đưa mt tranh chp ra tòa án để phân xử. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kin tng" hoc "theo đui vkin". Đim mu cht ca litigate là nhn mnh vào quá trình ttng chính thc ti tòa, thay vì chỉ đơn thun là vic np đơn kin.

Ý nghĩa

Nội động từkiện tụng
[~][~ over something]

Đưa một tranh chấp ra tòa án để nhận quyết định pháp lý

"The two companies decided to litigate over the patent infringement."

Hai công ty quyết định kiện tụng thay vì dàn xếp ngoài tòa án.

Ngoại động từgiải quyết bằng kiện tụng
[~ something]

Giải quyết một cuộc tranh cãi hoặc một tranh chấp pháp lý thông qua quy trình tư pháp

"The parties spent years attempting to litigate the complex boundary dispute."

Các bên đang cố gắng giải quyết bằng kiện tụng về quyền sở hữu trí tuệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error