D
Dicread
HomeDictionaryIinjunction

injunction

lệnh đình chỉ / lời chỉ thị
[C] Đếm được
Số nhiều: injunctions

injunction là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh pháp lý hay đời thường mà mang sc thái hoàn toàn khác nhau. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia mt mnh lnh hành chính/pháp lý vi mt li khuyên hay yêu cu thông thường.

Sc thái trong ngcnh pháp lý

Trong lut pháp, injunction mang tính cưỡng chế cao và được ban hành bi tòa án. Nó không đơn thun là mt yêu cu mà là mt lnh đình chchính thc. Nếu mt bên vi phm lnh này, hcó thbcoi là khinh thường tòa án và đối mt vi các hình pht nghiêm trng.

Ví dụ: The court granted a preliminary injunction (Tòa án đã chp thun mt lnh đình chtm thi).

Khác vi order (mnh lnh chung), injunction thường tp trung vào vic ngăn chn mt hành động cthxy ra (negative injunction) hoc buc mt hành động phi được thc hin (mandatory injunction) để bo vquyn li hp pháp.

Sc thái trong đời sng hàng ngày

Khi không dùng trong tòa án, injunction được hiu là mt li chthhoc mnh lnh mang tính quyn uy tmt người có vthế cao hơn (như cha mẹ, cp trên). Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, nghĩa này ít phbiến hơn so vi nghĩa pháp lý và thường xut hin trong các văn bn trang trng hoc văn hc.

Ví dụ: The teacher's injunction to remain silent (Li chthca giáo viên yêu cu giim lng).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln injunction vi junctionim giao nhau/nút giao thông). Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng hai tnày hoàn toàn không liên quan vnghĩa. Hãy cn thn khi nghe hoc viết để tránh gây hiu lm trong văn bn hành chính.

Ngoài ra, cn phân bit injunction vi instruction (hướng dn). Trong khi instruction cung cp cách thc thc hin mt công vic, thì injunction tp trung vào vic ra lnh cho ai đó phi làm hoc không được làm điu gì đó mt cách dt khoát.

Countable when referring to a specific legal order issued by a judge or a particular command given by an authority figure.

Ý nghĩa

Danh từlệnh đình chỉ

Một lệnh tư pháp ngăn cản một người bắt đầu hoặc tiếp tục một hành động đe dọa hoặc xâm phạm quyền hợp pháp của người khác

The court issued an injunction to stop the construction of the dam.

Tòa án đã ban hành một lệnh đình chỉ để dừng việc xây dựng con đập.

Danh từlời chỉ thị

Một lời cảnh báo hoặc mệnh lệnh mang tính quyền uy

The mother gave her children a strict injunction to stay away from the cliff edge.

Người mẹ đã đưa ra một lời chỉ thị nghiêm khắc cho các con mình là phải tránh xa mép vách đá.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error