D
Dicread
HomeDictionaryLlank

lank

suôn rũ / cao gầy
Tính từ
Số nhiều: lanksSo sánh nhất: lanker

lank là mt tính tmang sc thái mô tả đặc đim vt lý, thường gi lên cm giác thiếu sc sng, thiếu độ phng hoc quá gy guc. Khi dùng để mô ttóc, nó chnhng mái tóc suôn rũ, thng tut và thường dính bết, thiếu đi độ bng bnh tnhiên. Điu này khác vi straight (thng) vn là mt mô ttrung tính; lank mang hàm ý tiêu cc hơn, ám chsthiếu sc sng hoc vngoài không được chăm sóc.

Khi mô tvóc dáng con người, lank dùng để chnhng người cao gy, lxương và có vngoài mnh khnh mt cách thiếu cân đối. Nó gn nghĩa vi lanky nhưng thường nhn mnh hơn vào sthiếu cơ bp hoc vngoài gy gò, khng khiu.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ lank vi mt stdgây nhm ln:

straight: Chỉ đơn thun là tóc thng. Trong khi đó, lank là suôn rũ và thường đi kèm vi cm giác bết dính hoc thiếu sc sng. Ví dụ: Mt người có thcó straight hair (tóc thng) rt đẹp, nhưng nếu tóc hblank, điu đó có nghĩa là tóc họ đang bxp và không có độ phng.

slender hoc slim: Chai tnày đều chsgy nhưng mang nghĩa tích cc (mnh mai, cân đối). Ngược li, lank mô tscao gy mt cách thiếu sc sng hoc vng về.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà chúng ta chn tdch phù hp để giữ đúng sc thái ca lank:

Đối vi tóc: Sdng "suôn rũ" hoc "bết" để thhin sthiếu độ phng.
Đối vi cơ thể: Sdng "cao gy" hoc "khng khiu" để nhn mnh vic lxương và thiếu cơ bp.

Sai: Dùng lank để khen mt người có vóc dáng mnh mai quyến rũ.
✅ Đúng: He has a lank, awkward frame (Anhy có mt khung hình cao gy và vng về).

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tmô tả đặc đim ngoi hình và không thay đổi hình thái theo slượng hay ging.

Ý nghĩa

Tính từsuôn rũ

Dài, mềm rũ và thẳng; không có độ xoăn hoặc gợn sóng

Her lank, damp hair clung to her forehead in the rain.

Mái tóc suôn rũ và ẩm ướt của cô ấy dính chặt vào trán trong cơn mưa.

Tính từcao gầy

Cao, gầy và lộ xương

The boy had grown into a lank teenager with awkward, long limbs.

Cậu bé đã trưởng thành thành một thiếu niên cao gầy với những chi dài vụng về.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error