D
Dicread
HomeDictionaryRrangy

rangy

cao gầy
Tính từ
So sánh hơn: rangierSo sánh nhất: rangiest

rangy được dùng để mô tmt vóc dáng cao, gy nhưng không mang nghĩa yếut hay thiếu sc sng. Thay vào đó, tnày gi lên hìnhnh mt người có các chi (tay và chân) dài, mnh khnh nhưng khe khon và linh hot. Trong tiếng Vit, tnày gn nghĩa nht vi "cao gy" hoc "cao lênh khênh", nhưng nhn mnh hơn vào snăng động và khnăng vn động tt.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rangy vi các tcùng nghĩa khác để tránh dùng sai ngcnh:

skinny hoc scrawny: Thường mang nghĩa tiêu cc, chsgy gò, thiếu tht, trông yếut hoc không khe mnh.
slender hoc slim: Mang nghĩa tích cc, chsmnh mai, cân đối và thanh thoát, thường dùng cho vẻ đẹp hình thể.
rangy: Tp trung vào đặc đim chi dài và skhe khon, thường được dùng trong bi cnh ththao hoc mô tnhng người có li thế vsi tay, si chân dài.

Ví dụ: Mt vn động viên đin kinh thường được mô tlà rangy vì si chân dài giúp hchy nhanh hơn, trong khi mt người bsuy dinh dưỡng sbgi là scrawny.

Lưu ý vcách sdng

Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn thn để không nhm ln rangy vi nhng tchsgy gò bnh tt. Hãy sdng các cm tnhư "cao gy và nhanh nhn" hoc "cao lênh khênh nhưng khe khon" để truyn ti đúng tinh thn ca tnày.

Đúng: The basketball player is rangy and agile on the court. (Cu thbóng rổ đó cao gy và nhanh nhn trên sân.)
Sai: Sdng rangy để mô tmt người gy yếu dom đau.

Ý nghĩa

Tính từcao gầy

Cao và gầy với các chi dài, thường trông mảnh khảnh và khỏe khoắn

The basketball player was rangy and agile on the court.

Cầu thủ bóng rổ đó cao gầy và nhanh nhẹn trên sân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error