D
Dicread
HomeDictionarySscrawny

scrawny

gầy giơ xương
Tính từ
So sánh hơn: scrawnierSo sánh nhất: scrawniest

scrawny mang sc thái tiêu cc, dùng để mô tmt người hoc động vt gy mt cách thiếu hp dn và lrõ xương. Tnày không chỉ đơn thun nói vcân nng thp mà còn gi lên cm giác vsyếut, thiếu sc sng hoc thiếu ht dinh dưỡng. Khi sdng scrawny, người nói thường ngụ ý rng vngoài gy gò đó trông không khe mnh hoc không cân đối.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ scrawny vi các tkhác cùng nghĩa "gy" để tránh dùng sai ngcnh:

slim hoc slender: Mang nghĩa tích cc, mô tvgy thanh mnh, duyên dáng và khe mnh. Ví dụ: Mt vn động viên hoc người mu thường được gi là slim.
thin: Là mt ttrung tính, chỉ đơn gin là có ít tht hoc mtrên cơ thmà không hàm ý khen hay chê.
skinny: Thường mang nghĩa tiêu cc nhưng nhhơn scrawny, chvic quá gy. Trong khi skinny tp trung vào độ mng ca cơ thể, thì scrawny nhn mnh vào sgy guc, khng khiu và trông yếut.

Lưu ý vcách sdng

Vì scrawny có tính cht phán xét và không lch sự, bn nên tránh dùng tnày để mô tngười khác trong các tình hung trang trng hoc khi mun giphép lch sự. Thay vào đó, hãy sdng thin hoc slender.

Không nên nói: He is scrawny (Anhy gy giơ xương) khi mun khen mt người có vóc dáng mnh mai.
Nên nói: He is slim (Anhy mnh khnh).

Vmt ngpháp, scrawny là mt tính tmô tả đặc đim ngoi hình, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc look.

Ý nghĩa

Tính từgầy giơ xương

Gầy một cách thiếu hấp dẫn và lộ rõ xương

The scrawny kitten looked hungry and cold.

Chú mèo con gầy giơ xương trông có vẻ đói và lạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error