D
Dicread
HomeDictionarySscrawny

scrawny

gầy giơ xương
Tính từ
So sánh hơn: scrawnierSo sánh nhất: scrawniest

Ý nghĩa

Tính từgầy giơ xương

Gầy một cách thiếu hấp dẫn và lộ rõ xương

"The scrawny kitten looked hungry and cold."

Chú mèo con gầy giơ xương trông có vẻ đói và lạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error