scrawny
gầy giơ xương
Tính từ
So sánh hơn: scrawnierSo sánh nhất: scrawniest
Ý nghĩa
Tính từgầy giơ xương
Gầy một cách thiếu hấp dẫn và lộ rõ xương
"The scrawny kitten looked hungry and cold."
Chú mèo con gầy giơ xương trông có vẻ đói và lạnh.
Gầy một cách thiếu hấp dẫn và lộ rõ xương
"The scrawny kitten looked hungry and cold."
Chú mèo con gầy giơ xương trông có vẻ đói và lạnh.