D
Dicread
HomeDictionaryCcurl

curl

uốn cong / cuộn lại / lọn tóc xoăn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: curlsQuá khứ: curledPhân từ 2: curledV-ing: curlingSo sánh hơn: more curlySo sánh nhất: most curly

curl mô tmt chuyn động hoc hình dng xonc, vòng cung. Đim mu cht là sthay đổi tmt đường thng sang mt đường cong khép kín hoc gn khép kín. Khi dùng làm động từ, nó có thchhành động chủ động tác động lên vt khác (như un tóc) hoc mt quá trình tnhiên (như giy bcun li dom).

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, curl khác vi bend (un cong) ở chbend thường chmt góc gp hoc mt đường cong đơn gin, trong khi curl nhn mnh vào hình xonc hoc vòng tròn. Ví dụ, khi bn gp mt tgiy, đó là bend, nhưng khi tgiy tcun tròn li, đó là curl.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia curl và twist. twist (xon) thường hàm ý vic vn hai đầu ngược chiu nhau để to ra các nếp xon dc theo trc, còn curl là to ra mt vòng cung hoc hình xonc.

curl your hair: un tóc (to thành các ln tóc xoăn)
the paper curled: tgiy cun li

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Khi đóng vai trò là danh từ, curl thường dùng để chmt ln tóc xoăn tnhiên hoc được to kiu. Trong ngcnh cơ thhc, curl còn được dùng để mô ttư thế co người li thành mt vòng tròn (như tư thế bào thai), ví dnhư curl up in a ball (co người li).

Vmt ngpháp, curl có thlà cni động từ (tcun li) và ngoi động từ (un cái gì đó). Khi sdng làm danh từ, nó là danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng snhiu curls khi nói vnhiu ln tóc xoăn.

Countable when referring to a specific ringlet of hair or a single spiral shape. Uncountable when describing the general state of being curly or the act of winding.

Ý nghĩa

Ngoại động từuốn cong
[~ someone][~ something]

Tạo thành hình dạng cong hoặc hình xoắn ốc

She used a hot iron to curl her hair.

Cô ấy đã dùng một chiếc máy uốn nóng để uốn tóc.

Nội động từcuộn lại

Tự uốn cong hoặc xoắn lại thành hình xoắn ốc một cách tự nhiên

The edges of the old photograph began to curl.

Các cạnh của bức ảnh cũ bắt đầu cuộn lại.

Danh từlọn tóc xoăn

Một lọn tóc có hình xoắn ốc

A single golden curl fell across her forehead.

Một lọn tóc vàng óng rủ xuống trán cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error