D
Dicread
HomeDictionarySslenderness

slenderness

sự mảnh mai
Danh từ

slenderness mang sc thái tích cc, mô tmt vẻ đẹp thanh thoát, mnh mai và duyên dáng. Khi dùng để nói vcon người, tnày gi lên snhnhàng, cân đối và thường được coi là mt tiêu chun vthm mhoc slinh hot, ví dnhư trong múa ba lê hoc ththao. Điu này khác bit hoàn toàn vi thinness (sgy) hay skinny (gy nhom), vn thường mang hàm ý tiêu cc, gi cm giác thiếu sc sng hoc gy mt cách không khe mnh.

Skhác bit trong ngcnh kthut

Trong các lĩnh vc như kiến trúc hoc kthut xây dng, slenderness không còn mang nghĩa "duyên dáng" mà chuyn sang nghĩa kthut là "độ mnh". Đây là tlgia chiu cao và chiu rng ca mt cu trúc (như ct nhà). Trong ngcnh này, slenderness là mt thông stính toán để đánh giá khnăng chu lc và nguy cơ bun cong hoc mtn định ca vt liu.

Vẻ đẹp: Her slenderness makes her a natural ballerina (Vmnh mai khiến cô ấy trthành mt vũ công ba lê tnhiên).
Kthut: The slenderness ratio of the column (Tlệ độ mnh ca cây ct).

Lưu ý vtloi

slenderness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tả đặc đim này, người hc tiếng Anh nên chú ý sdng các tính ttươngng như slender để miêu ttrc tiếp đối tượng thay vì dùng danh ttrong các câu giao tiếp thông thường.

Ý nghĩa

Danh từsự mảnh mai

Đặc điểm của việc gầy hoặc mảnh khảnh một cách duyên dáng hoặc thu hút

Her natural slenderness made her an ideal candidate for the ballet company.

Vẻ mảnh mai tự nhiên khiến cô ấy trở thành một ứng viên lý tưởng cho đoàn múa ba lê.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error