D
Dicread
HomeDictionarySstocky

stocky

đậm người
Tính từ
So sánh hơn: stockierSo sánh nhất: stockiest

stocky được dùng để mô tmt người có vóc dáng đậm người, đặc trưng bi skết hp gia chiu cao khiêm tn và mt khung hình rng, vng chãi, thường đi kèm vi cơ bp hoc snng nề. Tnày mang sc thái trung lp hoc tích cc, gi lên hìnhnh mt người khe mnh, chc chn và có sc bn, thay vì chỉ đơn thun là tha cân.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ stocky vi mt stkhác để tránh nhm ln vsc thái:

stout: Cũng mô tmt người đậm người, nhưng stout thường ngụ ý sự đầy đặn do mnhiu hơn là cơ bp, và đôi khi mang sc thái hơi tiêu cc vcân nng.
muscular: Tp trung hoàn toàn vào vic có nhiu cơ bp. Mt người muscular có thrt cao, trong khi mt người stocky bt buc phi có chiu cao va hoc thp.
plump: Mô tstròn tra, mm mi, thường dùng cho phnhoc trem vi sc thái dthương, hoàn toàn khác vi vvng chãi, cng cáp ca stocky.

Ví dụ: Mt vn động viên ctthường được mô tlà stocky vì hva thp, va rng vai và cc kkhe. Ngược li, mt người chỉ đơn gin là béo skhông được gi là stocky.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng stocky, hãy lưu ý rng tnày nhn mnh vào cu trúc xương và hình thtnhiên. Nó không dùng để chnhng người gy hoc nhng người cao ln.

Đúng: He is stocky and strong (Anhy đậm người và khe mnh).
Sai: He is stocky and tall (Vì stocky mâu thun vi đặc đim cao).

Vmt ngpháp, stocky là mt tính tmô tả đặc đim ngoi hình, thường đứng sau động tni như be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từđậm người

Có vóc dáng rộng và vững chãi, thường ngụ ý chiều cao khiêm tốn với khung hình cơ bắp hoặc nặng nề

He was a stocky man with powerful shoulders and a short neck.

Anh ấy là một người đàn ông đậm người với bờ vai vạm vỡ và chiếc cổ ngắn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error