D
Dicread
HomeDictionarySspindly

spindly

mảnh khảnh
Tính từ
So sánh hơn: spindlierSo sánh nhất: spindliest

spindly được dùng để mô tnhng vt thcó hình dáng dài, mng và to cm giác yếut, dgãy hoc thiếu svng chãi. Tnày thường mang sc thái hơi tiêu cc hoc gi smong manh, không chỉ đơn thun là mô tkích thước mà còn nhn mnh vào smt cân đối gia chiu dài và độ dày. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit spindly vi mt stkhác có nghĩa gn ging như slender hoc thin: slender: Thường mang nghĩa tích cc, mô tsmnh mai, thon gn mt cách duyên dáng hoc khe mnh (ví dụ: mt vóc dáng thon thả). thin: Mt ttrung tính, chỉ đơn gin là không dày hoc không béo. spindly: Nhn mnh vào sự "khng khiu" và "yếut". Nếu bn dùng spindly để mô tmt người, điu đó gi lên hìnhnh hgy gò đến mc trông thiếu sc sng hoc vng về. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng cho các bphn cơ thể (như chân, ngón tay) hoc các vt thtrong tnhiên (như cành cây, chân bàn ghế cũ). Ví dụ đúng: spindly legs (nhng chiếc chân khng khiu). Ví dsai: Không nên dùng spindly để khen ngi mt người có thân hình mnh mai, vì nó skhiến đối phương cm thy mình trông yếut hoc gy gò mt cách thiếu sc sng.

Ý nghĩa

Tính từmảnh khảnh

Dài, gầy và thường có vẻ ngoài yếu ớt hoặc mong manh

"The plant had a spindly stem that could barely support the flowers."

Cây này có một cái thân mảnh khảnh, vừa đủ để nâng đỡ những bông hoa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error