D
Dicread
HomeDictionaryWwafer

wafer

bánh xốp / phiến bán dẫn / bánh thánh / làm mỏng giòn
Danh từ
Số nhiều: wafersQuá khứ: waferedPhân từ 2: waferedV-ing: wafering

wafer mô tnhng vt thcó đặc đim chung là cc kmng, nhvà thường có bmt phng. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit, từ ẩm thc, tôn giáo cho đến công nghcao. Sc thái trongm thc và tôn giáo Trong đời sng hàng ngày, wafer thường dùng để chloi bánh xp mng, giòn, thường thy trong các loi bánh quy hoc ko. Tuy nhiên, trong bi cnh Công giáo, wafer (bánh thánh) mang ý nghĩa thiêng liêng, là loi bánh không men dùng trong nghi lThánh Thể. Người hc cn lưu ý phân bit gia loi bánh ăn chơi thông thường và bánh dùng trong nghi lễ để chn tngphù hp trong tiếng Vit. Sc thái trong công nghbán dn Trong lĩnh vc đin tử, wafer (phiến bán dn) không còn là thc phm mà là mt đĩa vt liu silicon mng dùng để chế to các vi mch (chips). Đây là mt thut ngchuyên ngành kthut. Khi dch sang tiếng Vit, nếu thy wafer xut hin cùng các tnhư silicon, circuit hoc semiconductor, hãy dch là "phiến" hoc "phiến bán dn" thay vì "bánh xp". Lưu ý vcách dùng động t Khi được dùng như mt động từ, wafer mô thành động ép mng hoc làm cho mt vt trnên giòn và mng như bánh xp. Cách dùng này ít phbiến hơn so vi danh tvà thường chxut hin trong các công thc nu ăn hoc mô tquy trình chế biến thc phm.

Ý nghĩa

Danh từbánh xốp

Một loại bánh quy hoặc bánh ngọt rất mỏng, nhẹ và giòn

"She enjoyed a vanilla wafer with her tea."

Cô ấy nhấm nháp một miếng bánh xốp hương vani trong lúc uống trà.

Danh từphiến bán dẫn

Một miếng vật liệu bán dẫn mỏng, thường là silicon, được dùng làm đế để chế tạo các mạch tích hợp

"The priest distributed the wafer to the congregation."

Kỹ thuật viên đã kiểm tra cẩn thận phiến bán dẫn silicon để tìm các lỗi.

Danh từbánh thánh

Một loại bánh mì mỏng, không men được sử dụng trong nghi thức Thánh Thể của Kitô giáo

"The factory produces thousands of silicon wafers every day."

Vị linh mục đã phân phát bánh thánh cho giáo đoàn.

làm mỏng giòn

Biến một thứ gì đó thành một miếng mỏng, giòn hoặc ép nó thành hình dạng bánh xốp

Đầu bếp quyết định làm mỏng giòn những lát khoai tây để trang trí.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error