D
Dicread
HomeDictionaryIimmanent

immanent

nội tại

/ˈɪmənənt/

Tính từ

immanent là mt thut ngmang tính triết hc và thn hc sâu sc, dùng để mô tmt thc thhoc mt đặc tính hin hu ngay bên trong, hòa quyn vi mi svt trong vũ trthay vì tn ti tách bit hay nm ngoài thế gii vt cht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ni ti".

Sphân bit vmt ngnghĩa

Đim mu cht để hiu immanent là đặt nó trong sự đối lp vi transcendent (siêu vit). Trong khi transcendent mô tmt vthn hoc mt sc mnh nm ngoài tm hiu biết và stn ti ca con người (vượt lên trên thế gii), thì immanent khng định rng sc mnh đó hin din trong tng phân tử, tng sinh vt và mi ngóc ngách ca thc ti.

Ví dụ: Mt nim tin cho rng Thượng đế là immanent nghĩa là Thượng đế hin hu trong chính thiên nhiên và con người, chkhông phi là mt vthn ngi trên ngai vàngmt cõi xa xôi.

Cnh báo vtdgây nhm ln

Người hc tiếng Anh rt dnhm ln immanent vi imminent. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit:

immanent: Ni ti, hin hu bên trong (liên quan đến bn cht, triết hc).
imminent: Sp xy ra, cn kề (thường dùng cho nhng skin tiêu cc, ví dụ: imminent danger - nguy him cn kề).

Vic sdng sai hai tnày slàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu. Chng hn, nếu bn nói mt thm ha là immanent, bn đang ám chthm ha đó là mt phn ni ti ca stn ti, thay vì nói rng nó sp xy ra (imminent).

Ngcnh sdng và đặc đim ngpháp

immanent chyếu được sdng như mt tính ttrong các văn bn hc thut, lun văn triết hc hoc tho lun vtôn giáo. Nó hiếm khi xut hin trong giao tiếp hng ngày. Khi sdng, tnày thường đi kèm vi các danh tnhư power (quyn năng), presence (shin din) hoc god (thn linh) để nhn mnh tính cht hòa nhp và không thtách ri ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Tính từnội tại

Tồn tại hoặc hoạt động bên trong; vốn có

The philosopher argued that the divine is immanent in all living things.

Nhà triết học lập luận rằng cái thiêng liêng hiện hữu nội tại trong mọi sinh vật sống.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error