D
Dicread
HomeDictionaryPprofane

profane

bất kính / trần tục / xúc phạm
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: profanedPhân từ 2: profanedV-ing: profaning

profane mang mt sc thái đối lp mnh mvi nhng gì được coi là thiêng liêng hoc tôn nghiêm. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng như mt tính từ để mô ttrng thái hoc như mt động từ để chhành động xâm phm.

Ý nghĩa

Tính từbất kính

Thể hiện sự thiếu tôn trọng đối với Thiên Chúa hoặc những điều thiêng liêng

"The crowd was shocked by his profane remarks during the church service."

Đám đông đã bị sốc trước những lời lẽ bất kính của anh ta trong buổi lễ tại nhà thờ.

Tính từtrần tục

Liên quan đến thế giới vật chất hoặc đời thường thay vì tâm linh hoặc tôn giáo

"The priest discussed the distinction between sacred rituals and profane activities."

Vị linh mục đã thảo luận về sự phân biệt giữa các nghi lễ thiêng liêng và các hoạt động trần tục.

Ngoại động từxúc phạm
[~ something]

Đối xử với một nơi hoặc một vật thiêng liêng bằng sự thiếu tôn kính hoặc không tôn trọng

"The invaders sought to profane the ancient temple by looting its altars."

Những kẻ xâm lược đã tìm cách xúc phạm ngôi đền cổ bằng cách cướp phá các bàn thờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error