D
Dicread
HomeDictionaryTtranscendent

transcendent

siêu việt
Tính từ
So sánh hơn: more transcendentSo sánh nhất: most transcendent

transcendent mang mt sc thái trang trng và tru tượng, dùng để mô tnhng điu vượt xa mi gii hn thông thường, đặc bit là nhng gii hn vnhn thc, vt cht hoc tri nghim ca con người. Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh mt trng thái hoàn ho, tuyt đối hoc mt cp độ tn ti cao hơn hn so vi thc ti hin hu.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh tâm linh hoc triết hc, transcendent thường được dùng để chcác thc thsiêu vit, như mt vthn tn ti độc lp và nm ngoài vũ trvt cht. Ở đây, nó không chỉ đơn thun là "cao hơn" mà là "vượt ra ngoài" toàn bhthng quy lut tnhiên.

Trong bi cnh nghthut hoc cm xúc, tnày mô tnhng tri nghim siêu vit, mang li cm giác choáng ngp, thiêng liêng hoc mt sthăng hoa mà ngôn ngthông thường không thdin thết được. Ví dụ, mt bn giao hưởng có thể được coi là transcendent nếu nó đưa người nghe thoát ly khi thc ti trn tc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit transcendent vi transcendental. Mc dù chai đều có gc từ "vượt qua", nhưng transcendental thường nghiêng vmt lý thuyết, triết hc (liên quan đến nhng điu không thbiết được thông qua kinh nghim thc tế), trong khi transcendent nhn mnh vào trng thái hoc tính cht siêu vit ca đối tượng.

Mt sai lm phbiến là nhm ln transcendent vi superior. Trong khi superior chỉ đơn gin là "gii hơn" hoc "tt hơn" trong mt thang đo so sánh thông thường, thì transcendent ám chmt svượt tri hoàn toàn vbn cht, nmmt tng cp khác.

Mt cu thbóng đá transcendent (Sai, vì cu thvn nm trong gii hn con người, nên dùng superior hoc exceptional).
Mt tri nghim tâm linh transcendent (Đúng, vì nó vượt ra ngoài nhn thc vt cht thông thường).

Lưu ý vngpháp

transcendent chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi mun sdng dưới dng động từ để din đạt hành động "vượt qua" mt gii hn hoc khó khăn nào đó, hãy sdng transcend (ví dụ: transcend boundaries - vượt qua các ranh gii).

Ý nghĩa

Tính từsiêu việt

Vượt ra ngoài những giới hạn thông thường của trải nghiệm con người hoặc vũ trụ vật chất

The music had a transcendent quality that left the audience in awe.

Âm nhạc có một chất lượng siêu việt khiến khán giả phải kinh ngạc.

Tính từsiêu việt

Tồn tại phía trên và độc lập với thế giới vật chất, thường dùng để chỉ một vị thần

Many religions believe in a transcendent God who created the universe from without.

Nhiều tôn giáo tin vào một vị Thần siêu việt, người đã tạo ra vũ trụ từ bên ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error