D
Dicread
HomeDictionaryHhyaline

hyaline

trong suốt như thủy tinh / chất hyalin
Tính từ[C/U] Cả hai

hyaline là mt thut ngchuyên ngành chyếu được sdng trong y sinh hc và gii phu hc để mô tcác đặc đim vmt thgiác ca mô. Ý nghĩa ct lõi ca tnày là mô tmt trng thái trong sut như thy tinh, có độ bóng và không có cu trúc ht rõ rt khi quan sát dưới kính hin vi.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Vit, hyaline thường được dch là "trong sut như thy tinh" khi mô ttính cht vt lý, hoc được ginguyên/dch là "cht hyalin" khi nói vmt loi cht cthtrong cơ thể. Đim quan trng cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "trong sut" (transparent) mà còn hàm ý mt độ mn, bóng và đồng nht đặc trưng ca các mô liên kết hoc sn.

Ví dụ: Khi nói vhyaline cartilage (sn trong), người ta đang ám chloi sn mn và trong sut nht, khác vi sn si (fibrocartilage) vn có cu trúc thô hơn.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit hyaline vi transparent hoc clear. Trong khi transparent là mt tphthông dùng cho bt kvt thnào cho ánh sáng đi qua (như ca kính), thì hyaline mang tính cht mô tbnh lý hoc gii phu hc. Vic sdng transparent trong mt báo cáo y khoa để mô tcht hyalin sbcoi là thiếu chuyên nghip và không chính xác vmt thut ngữ.

Sai: The tissue looked transparent. (Khi mun mô tả đặc tính sinh hc ca cht hyalin)
✅ Đúng: The tissue exhibited a hyaline appearance.

Lưu ý vmt ngpháp

hyaline có thể đóng vai trò là mt tính từ (mô tả đặc đim trong sut như thy tinh) hoc mt danh từ (chchính cht hyalin đó). Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường xut hin trong các cm tmô tstích thoc lng đọng cht trong các mô bnh lý.

Countable when referring to specific deposits or types of glassy material in a medical report. Uncountable when describing the general property of being glassy or the substance itself.

Ý nghĩa

Tính từtrong suốt như thủy tinh

Giống như thủy tinh về độ trong suốt và độ bóng

The hyaline surface of the specimen shimmered under the light.

Bề mặt trong suốt như thủy tinh của mẫu vật lung linh dưới ánh sáng.

Danh từchất hyalin

Một chất trong suốt, giống thủy tinh được tìm thấy trong nhiều mô sinh học khác nhau

The surgeon noted a buildup of hyaline in the joint.

Phẫu thuật viên ghi nhận sự tích tụ chất hyalin trong khớp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error