D
Dicread
HomeDictionaryOossification

ossification

sự cốt hóa / sự xơ cứng
Danh từ
Số nhiều: ossifications

ossification mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, tchuyên môn y sinh hc đến phê bình xã hi. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln gia mt quá trình sinh lý tnhiên và mt trng thái tiêu cc trong qun trhoc tư duy.

Ý nghĩa

Danh từsự cốt hóa

Quá trình sinh học trong đó mô chuyển thành xương thông qua việc lắng đọng các muối canxi

The ossification of cartilage is a key stage in fetal skeletal development.

Sự cốt hóa sụn là một giai đoạn then chốt trong quá trình phát triển khung xương của thai nhi.

Danh từsự xơ cứng

Quá trình trở nên cứng nhắc, trì trệ hoặc kháng cự lại sự thay đổi, thường dùng để chỉ một tổ chức, hệ thống hoặc tư duy

The company failed to innovate due to the ossification of its corporate hierarchy.

Công ty đã thất bại trong việc đổi mới do sự xơ cứng trong hệ thống phân cấp doanh nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error