D
Dicread
HomeDictionaryEextracellular

extracellular

ngoại bào
Tính từ

extracellular là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, được dùng để mô tbt kthành phn, quá trình hoc vtrí nào nm bên ngoài màng tế bào. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "ngoi bào". Đim mu cht để phân bit là tin textra- (bên ngoài) đối lp vi intra- (bên trong). Khi gp tintracellular (ni bào), người hc cn lưu ý rng nó chnhng gì din ra bên trong tế bào, trong khi extracellular chnhng gì thuc vmôi trường xung quanh tế bào.

Sphân bit trong ngcnh khoa hc

Trong các văn bn hc thut, extracellular thường xut hin trong các cm tnhư extracellular matrix (ma trn ngoi bào) hoc extracellular fluid (dch ngoi bào). Người hc cn tránh nhm ln gia "ngoi bào" vi các khái nim rng hơn như "ngoài cơ thể" (extracorporeal). Trong khi extracellular tp trung vào cp độ tế bào, thì extracorporeal đề cp đến nhng gì nm ngoài toàn bcơ thsinh vt.

Đúng: extracellular proteins (các protein ngoi bào) - chcác protein nm ngoài tế bào.
Sai: Sdng extracellular để mô tmt thiết by tế nm ngoài cơ thể (trong trường hp này phi dùng extracorporeal).

Lưu ý vthut ngvà cách dùng

Đối vi người Vit hc tiếng Anh chuyên ngành, mt sai lm phbiến là dch quá sát nghĩa đen dn đến vic dùng tkhông chun trong văn phong khoa hc. Hãy luôn đảm bo sdng cm từ "ngoi bào" thay vì các cách din đạt dài dòng như "ở bên ngoài ca tế bào" để đảm bo tính chuyên nghip và chính xác ca thut ngy sinh.

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi sdng, nó luôn đứng trước danh tmà nó mô tả để xác định vtrí không gian ca đối tượng đó trong hthng sinh hc.

Ý nghĩa

Tính từngoại bào

Nằm ở hoặc xảy ra bên ngoài một tế bào hoặc các tế bào

extracellular matrix proteins

các protein ma trận ngoại bào

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error