D
Dicread
HomeDictionaryEextracellular

extracellular

ngoài tế bào
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang tính kthut chuyên sâu, thuc hthng tvng ca sinh hc và y khoa. Tnày mô tmôi trường bao quanh các tế bào, tp trung vào các khong không, cht lng và khung cu trúc tn ti bên ngoài màng tế bào. Trong khi nhng ttương tnhư external hay outer dùng để mô tvtrí chung, thì extracellular nhm chính xác vào quy mô vi mô ca tchc tế bào. Tnày mang sc thái lâm sàng và chun xác, thường xut hin trong các bài nghiên cu, sách giáo khoa hoc báo cáo chn đoán thay vì trong giao tiếp thông thường.

Ý nghĩa

Tính từngoài tế bào
[something]

Nằm hoặc xảy ra ở bên ngoài một hoặc nhiều tế bào

"extracellular matrix proteins"

các protein ma trận ngoài tế bào

Last Updated: May 27, 2026Report an Error