D
Dicread
HomeDictionaryTtrachea

trachea

khí quản
Danh từ
Số nhiều: tracheae

trachea là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chỉ ống dn khí chính tthanh qun xung phế qun. Trong giao tiếp thông thường, người Vit thường dùng từ "khí qun" để dch thut ngnày. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh, trachea chỉ đích danh cu trúc gii phu cthể, khác vi airway (đường hô hp) vn là mt thut ngbao quát hơn, bao gm cmũi, hng và khí qun. Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc cn phân bit rõ trachea vi bronchus (phế qun). Trong khi trachea là mtng đơn duy nht, thì bronchus là các nhánh rtkhí qun đi vào hai lá phi. Mt sai lm phbiến là sdng trachea để chchung cho toàn bhthng dn khí, điu này không chính xác trong văn phong y khoa. Đúng: trachea (khí qun - ống chính) Đúng: bronchi (phế qun - các nhánh rẽ) Ngcnh sdng Tnày chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, báo cáo y tế hoc khi mô tcác tình trng bnh lý như tracheotomy (phu thut mkhí qun). Trong đời sng hàng ngày, nếu không mun dùng tquá chuyên môn, người ta có thdùng cm twindpipe để thay thế cho trachea khi nói chuyn vi người không có chuyên môn y tế. Ví dchuyên môn: The patient has a blockage in the trachea. (Bnh nhân btc nghnkhí qun.) Ví dthông dng: A piece of food got stuck in his windpipe. (Mt miếng thc ăn bmc kt trongng dn khí ca anhy.)

Ý nghĩa

Danh từkhí quản

Ống lót màng nối thanh quản với phế quản, đóng vai trò là đường dẫn khí chính đến phổi

"The surgeon performed a procedure to clear a blockage in the patient's trachea."

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một thủ thuật để thông tắc nghẽn trong khí quản của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error