D
Dicread
HomeDictionaryVvitreous

vitreous

thủy tinh
Tính từ
So sánh hơn: more vitreousSo sánh nhất: most vitreous

vitreous là mt thut ngchuyên môn dùng để mô tnhng đặc đim tương đồng vi thy tinh, bao gm độ trong sut, độ bóng hoc tính cht dvỡ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thy tinh" hoc "như thy tinh", nhưng cn lưu ý rng nó đóng vai trò là mt tính tmô ttính cht, chkhông phi danh tchvt liu thy tinh thông thường.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày xut hin phbiến nht trong hai lĩnh vc chính là địa cht hc và y sinh hc. Trong địa cht, vitreous mô tả độ bóng ca khoáng vt (ví dụ: vitreous luster - ánh thy tinh), cho thy bmt ca đá phn chiếu ánh sáng ging như thy tinh. Trong y hc, nó được dùng để chcác cht có dng gel trong sut, đin hình là vitreous humor (dch kính) trong mt người.

Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Anh là phân bit vitreous vi glassy. Trong khi glassy thường được dùng trong đời sng hàng ngày để mô tvngoài (ví dụ: glassy eyes - mt lờ đờ, vô hn), thì vitreous mang sc thái trang trng, khoa hc và chính xác hơn vmt vt lý hoc hóa hc.

Đúng: The obsidian has a vitreous texture. (Đá obsidian có cu trúc như thy tinh.)
Sai: I have a vitreous window. (Tôi có mt chiếc ca sthy tinh - trường hp này phi dùng glass vì đây là vt liu thông thường, không phi mô ttính cht khoa hc.)

Lưu ý vthut ngtương đương

Trong tiếng Vit, khi dch vitreous, bn nên cân nhc ngcnh để chn tphù hp. Nếu trong văn bn khoa hc, hãy dùng "thy tinh" hoc "dng thy tinh". Nếu mô tvngoài, có thdùng "bóng như thy tinh". Tránh nhm ln vi các tchstrong sut đơn thun như transparent hay clear, vì vitreous nhn mnh vào ccu trúc vt lý và độ bóng đặc trưng ca thy tinh chkhông chlà khnăng cho ánh sáng xuyên qua.

Ý nghĩa

Tính từthủy tinh

Giống như hoặc bao gồm thủy tinh về diện mạo hoặc tính chất vật lý

The volcanic rock had a vitreous luster.

Loại đá núi lửa này có độ bóng như thủy tinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error