D
Dicread
HomeDictionaryCcentimeter

centimeter

xăng-ti-mét
Danh từ
Số nhiều: centimeters

centimeter là mt đơn vị đo lường chiu dài phbiến trong hmét, được sdng rng rãi trong đời sng hàng ngày ti Vit Nam để đo các vt thcó kích thước nhhoc trung bình. Khi sdng tnày trong tiếng Anh, người hc cn lưu ý skhác bit vcách viết gia hai biến thchính. Phân bit biến thchính t centimeter: Đây là cách viết theo tiếng Anh-Mỹ (American English). centimetre: Đây là cách viết theo tiếng Anh-Anh (British English). Chai từ đều có ý nghĩa hoàn toàn ging nhau và được chp nhn toàn cu, nhưng bn nên nht quán trong vic sdng mt kiu viết trong cùng mt văn bn. Lưu ý vký hiu và chuyn đổi Trong các văn bn kthut hoc toán hc, centimeter thường được viết tt là cm. Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia centimeter (1/100 mét) và millimeter (1/1000 mét). Hãy nhrng 1 centimeter bng 10 millimeter. Ví dụ đúng: The notebook is 20 centimeters long. (Cun sdài 20 xăng-ti-mét.) Ví dụ đúng: The thickness of the glass is 0.5 centimeters. (Độ dày ca tm kính là 0,5 xăng-ti-mét.)

Ý nghĩa

Danh từxăng-ti-mét

Một đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, bằng một phần một trăm của một mét

"The length of the line is exactly five centimeters."

Chiều dài của đường thẳng này chính xác là năm xăng-ti-mét.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error