D
Dicread
HomeDictionaryGgainful

gainful

có thu nhập / có lợi
Tính từ

gainful thường được sdng để mô tnhng hot động mang li li ích vt cht hoc giá trthc tế, đặc bit là vmt tài chính. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "có li" mà còn nhn mnh vào khnăng to ra thu nhpn định và bn vng. Sc thái sdng và phân bit Đim đặc trưng nht ca gainful là sgn lin vi công vic và snghip. Khi nói vmt công vic gainful employment, người ta không chỉ ám chvic có vic làm, mà là mt công vic đủ để trang tri cuc sng và to ra li nhun. Điu này khác vi profitable, vn thường dùng cho doanh nghip hoc các khon đầu tư để chvic thu vnhiu tin hơn svn bra. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gainful vi các tchsự "có li" vmt tinh thn hoc sc khe. gainful tp trung vào giá trhu hình, thường là tin bc hoc stiến bcthtrong snghip. Đúng: gainful employment (vic làm có thu nhp) Sai: gainful exercise (tp thdc có li - trong trường hp này nên dùng beneficial) Lưu ý vngpháp gainful là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không được dùng làm vngmt cách phbiến như các tính tchtính cht thông thường, mà chyếu xut hin trong các cm tcố định liên quan đến kinh tế và lao động.

Ý nghĩa

Tính từcó thu nhập

Tạo ra lợi nhuận hoặc cung cấp một nguồn thu nhập ổn định

"He is seeking gainful employment to support his family."

Anh ấy đang tìm kiếm một công việc có thu nhập để nuôi gia đình.

có lợi

Mang lại kết quả có lợi hoặc thuận lợi

Các sinh viên nhận thấy buổi hội thảo là một trải nghiệm có lợi cho sự phát triển nghề nghiệp của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error