remunerative
có lợi nhuận
Tính từ
So sánh hơn: more remunerativeSo sánh nhất: most remunerative
remunerative là một tính từ mang sắc thái trang trọng, dùng để mô tả một công việc, một vị trí hoặc một hoạt động đầu tư có khả năng mang lại lợi nhuận hoặc cung cấp một khoản thù lao tài chính xứng đáng. Điểm mấu chốt của từ này là nhấn mạnh vào kết quả tài chính thu được từ nỗ lực hoặc vốn bỏ ra.
Ý nghĩa
Tính từcó lợi nhuận
Mang lại lợi nhuận hoặc cung cấp một khoản thù lao về tài chính
The new consultancy role proved to be highly remunerative for the retired executive.
Vai trò tư vấn mới tỏ ra mang lại lợi nhuận cao cho vị điều hành đã nghỉ hưu.